Bank SinoPac Chi nhánh TP.HCM được chấp thuận cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành

10:48 | 14/12/2017

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) vừa có văn bản chấp thuận cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của Ngân hàng SinoPac - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh theo báo cáo và đề nghị của Ngân hàng SinoPac - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh tại văn bản số BSP/20171129/BOD-01 ngày 29/11/2017.

Ảnh minh họa

Văn bản chấp thuận nêu rõ, trường hợp thay đổi cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành đã được chấp thuận nêu trên, Ngân hàng SinoPac - Chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm báo cáo Thống đốc NHNN (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng), trong đó cam kết và tự chịu trách nhiệm về cơ cấu tổ chức, quản trị, điều hành của chi nhánh (bao gồm hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ) đảm bảo phù hợp với pháp luật của Đài Loan - nơi Ngân hàng trách nhiệm hữu hạn SinoPac (ngân hàng mẹ) đặt trụ sở chính và quy định của pháp luật Việt Nam.

HP

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.640 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.670 22.870 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.648 22.868 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.910 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.655 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.450
57.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.450
57.100
Vàng SJC 5c
56.450
57.120
Vàng nhẫn 9999
50.300
51.200
Vàng nữ trang 9999
49.900
50.900