Bội chi ngân sách đầu năm 2019 khoảng 13,4 nghìn tỷ đồng

09:54 | 29/01/2019

Theo thông tin từ Tổng cục Thống kê, trong 15 ngày đầu tháng 1/2019, tổng thu ngân sách Nhà nước ước đạt 30,8 nghìn tỷ đồng, chi đạt 44,2 nghìn tỷ đồng. Như vậy, bội chi ngân sách khoảng 13,4 nghìn tỷ đồng.

Cụ thể, trong tổng thu 30,8 nghìn tỷ đồng (bằng 2,2% dự toán năm), thu nội địa đạt 16 nghìn tỷ đồng (bằng 1,4%); thu từ dầu thô 1,5 nghìn tỷ đồng (bằng 3,4%); thu cân đối ngân sách từ hoạt động xuất, nhập khẩu 13,3 nghìn tỷ đồng (bằng 7%).

Trong thu nội địa, thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước đạt 549 tỷ đồng (bằng 0,3% dự toán năm); thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không kể dầu thô đạt 1.102 tỷ đồng (bằng 0,5%); thu thuế công, thương nghiệp và dịch vụ ngoài Nhà nước 2,9 nghìn tỷ đồng (bằng 1,2%); thu thuế thu nhập cá nhân 1,7 nghìn tỷ đồng (bằng 1,5%); thu thuế bảo vệ môi trường 105 tỷ đồng (bằng 0,2%); thu tiền sử dụng đất 3,9 nghìn tỷ đồng (bằng 4,4%).

Trong tổng chi ngân sách 44,2 nghìn tỷ đồng (bằng 2,7% dự toán năm), chi thường xuyên đạt 31,8 nghìn tỷ đồng (bằng 3,2%); chi đầu tư phát triển 2,8 nghìn tỷ đồng (bằng 0,7%); chi trả nợ lãi 9,7 nghìn tỷ đồng (bằng 7,7%).

M.Hồng

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.235 23.545 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.265 23.545 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.245 23.545 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.260 23.540 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.280 23.510 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.270 23.770 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.264 23.550 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.240 23.545 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.310 23.560 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.000
67.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.000
67.000
Vàng SJC 5c
66.000
67.020
Vàng nhẫn 9999
52.300
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.800