Chứng khoán chiều 7/12: VIC, VHM dẫn dắt thị trường

15:46 | 07/12/2022

Kết thúc phiên giao dịch 7/12, VN-Index giảm 7,67 điểm (0,73%) xuống 1.041,02 điểm, HNX-Index giảm 2,87 điểm (1,35%) xuống 209,93 điểm, UPCoM-Index giảm 0,57 điểm (0,81%) xuống 70,45 điểm.

chung khoan chieu 712 vic vhm dan dat thi truong
Ảnh minh họa

Lực bán gia tăng về cuối phiên dù trước đó VN-Index có thời điểm bứt phá khỏi ngưỡng tham chiếu. Một lần nữa chỉ số kiểm định không thành công vùng cản mạnh 1.050 điểm.

Đóng cửa phiên giao dịch hôm nay, nhóm VN30 có 15 mã giảm giá, chiếm ưu thế so với 12 mã tăng giá và 3 mã đứng giá tham chiếu. Trong đó, 10 cổ phiếu tác động tiêu cực nhất lên VN-Index đều thuộc rổ VN30. Trong khi lực kéo chủ yếu đến từ các đại diện họ Vingroup như VIC, VHM.

Trở lại diễn biến thị trường chung, số mã giảm vẫn áp đảo trên sàn HOSE với 360 cổ phiếu, 101 mã tăng và 46 mã đứng giá tham chiếu. Tương tự, sàn HNX có 154 mã giảm, cao hơn so với 40 mã tăng và 33 mã đứng tham chiếu.

Thanh khoản phiên hôm nay ở mức trung bình. Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường đạt gần 1,08 tỷ đơn vị, tương ứng giá trị 16.184 tỷ đồng. Trong đó, giá trị khớp lệnh trên sàn HOSE hôm nay đạt 12.760 tỷ đồng, giảm 42% so với phiên trước đó.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.310 23.610 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.270 23.630 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.270 23.590 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.570 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.260 23.750 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.309 23.635 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.940 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.350 23.640 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.900
67.920
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.900
67.900
Vàng SJC 5c
66.900
67.920
Vàng nhẫn 9999
54.600
55.600
Vàng nữ trang 9999
54.400
55.200