Chứng khoán sáng 16/3: GAS, FPT, PLX là bệ đỡ thị trường

12:12 | 16/03/2020

Kết thúc phiên giao dịch sáng 16/3, VN-Index giảm 8,5 điểm (-1,12%) xuống 753,28 điểm. Toàn sàn có 136 mã tăng, 204 mã giảm và 51 mã đứng giá.

HNX-Index giảm 0,19 điểm (-0,19%) xuống 101,19 điểm. Toàn sàn có 65 mã tăng, 65 mã giảm và 36 mã đứng giá.

Các cổ phiếu như GAS, FPT, PLX, HPG, TPB... đóng vai trò trụ đỡ khá tốt cho VN-Index trong phiên sáng. GAS tăng 3,9%, FPT tăng 1,35, PLX tăng 4%, HPG tăng 2,4%...

Dù vậy, áp lực trên thị trường vẫn rất lớn khi đa phần các mã trụ cột khác đều lao dốc. VHM vẫn giảm 3,5%, VJC giảm 2%, VRE giảm 3,5%, VCB giảm 1,5%...

Thanh khoản thị trường ở mức khá thấp, tổng khối lượng giao dịch trên HoSE và HNX chỉ đạt 176 triệu cổ phiếu, trị giá 2.300 tỷ đồng. Khối ngoại vẫn duy trì trạng thái bán ròng mạnh với khoảng hơn 170 tỷ đồng ở cả 3 sàn HoSE, HNX và UPCoM.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.345 23.535 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.370 23.540 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.390 23.560 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.550 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.355 23.555 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.420 23.560 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.400
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.400
48.400
Vàng SJC 5c
47.400
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.000
45.000
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800