Cổ phiếu chuyển sàn bắt đầu giao dịch tại HNX từ 29/3

11:18 | 23/03/2021

Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) đã có thông báo về ngày giao dịch đầu tiên của 4 doanh nghiệp đầu tiên chuyển sàn từ HOSE sang HNX.

Đó là CTCP BIBICA (mã chứng khoán BBC), CTCP Giống cây trồng Miền Nam (mã chứng khoán SSC) CTCP Xuất Nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (ABT), CTCP Khử trùng Việt Nam (VFG).

Theo đó, ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu BBC và SSC là ngày 29/3/2021, và ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu ABT và VFG là ngày 1/4/2021.

co phieu chuyen san bat dau giao dich tai hnx tu 293

Như vậy, cổ phiếu chuyển giao dịch từ HOSE sang HNX theo hướng dẫn của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước tại công văn số 713/UBCK-PTTT ngày 3/3/2021 chỉ phải tạm ngừng giao dịch tối thiểu là 3 ngày làm việc và sẽ được giao dịch tại HNX vào ngày làm việc thứ 4 kể từ ngày giao dịch cuối cùng tại HOSE.

Để phối hợp thực hiện chuyển giao dịch cho cổ phiếu 3 đơn vị là VSD, HOSE và HNX đã trao đổi và thống nhất cơ bản quy trình thực hiện chuyển giao dịch cổ phiếu. Theo đó, sau khi nhận được hồ sơ đăng ký chuyển giao dịch cổ phiếu từ doanh nghiệp, HOSE ra thông báo về ngày giao dịch cuối cùng của cổ phiếu tại HOSE, dự kiến 5 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo.

Sau đó, HNX ra thông báo về ngày giao dịch đầu tiên tại HNX, dự kiến ngày T+4 kể từ ngày giao dịch cuối cùng tại HOSE, đồng thời tiếp nhận hồ sơ, thông tin về cổ phiếu chuyển giao dịch để sẵn sàng thực hiện giám sát giao dịch, công bố thông tin.

Căn cứ các thông báo này, VSD thực hiện chuyển dữ liệu từ sàn HOSE ra HNX và cài đặt hệ thống cho việc giao dịch tại HNX. Doanh nghiệp không cần gửi hồ sơ đăng ký chuyển sàn cho VSD.

Như vậy, hồ sơ và thủ tục chuyển giao dịch cổ phiếu được đánh giá là rất đơn giản, thời gian ngừng giao dịch cũng được quan tâm giảm thiểu để đảm bảo thuận lợi và quyền lợi của doanh nghiệp cũng như nhà đầu tư.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.940 23.150 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.965 23.165 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.952 23.162 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.140 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.960 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.963 23.175 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.958 23.158 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.960 23.140 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.980 23.140 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.380
55.750
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.380
55.730
Vàng SJC 5c
55.380
55.750
Vàng nhẫn 9999
51.700
52.300
Vàng nữ trang 9999
51.300
52.000