Cổ phiếu của Nam A Bank tăng mạnh trong phiên giao dịch đầu tiên

11:30 | 09/10/2020

Sáng ngày 9/10/2020, hơn 389 triệu cổ phiếu NAB của Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank) chính thức giao dịch trên sàn UPCoM với giá chào sàn ngày đầu tiên ở mức 13.500 đồng/cổ phiếu. Tổng giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch hơn 3.890 tỷ đồng, tương đương vốn điều lệ hiện hữu của ngân hàng.

co phieu cua nam a bank tang manh trong phien giao dich dau tien

Đại diện Nam A Bank cho biết: “Việc Nam A Bank chọn niêm yết trên sàn UPCoM thay vì lên sàn HoSE là để có lộ trình cọ xát từng bước nhằm đem lại hiệu quả cao nhất. Song song đó, việc niêm yết trên sàn UPCoM cũng giúp cổ phiếu Nam A Bank tăng tính thanh khoản, nâng cao vị thế trên thị trường, đem lại lợi ích tối đa cho cổ đông”.

Trong ngày đầu tiên lên UPCoM, với biên độ 40%, cổ phiếu NAB sẽ dao động trong khoảng 8.100 - 18.900 đồng. Ngay những giây phút đầu tiên giao dịch, đã có hơn 3 triệu cổ phiếu được khớp với giá quanh vùng 15.000 - 17.000 đồng.

Ngoài việc lên sàn UPCoM, hiện Nam A Bank đang hoàn tất các thủ tục pháp lý cần thiết cho việc tăng vốn điều lệ đợt 2 từ mức hơn 3.890 tỉ đồng lên mức hơn 4.564 tỉ đồng, tương ứng tăng thêm hơn 67,4 triệu cổ phiếu thông qua chào bán cổ phiếu ra công chúng cho cổ đông hiện hữu, phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP) và chào bán cổ phiếu riêng lẻ.

Song song đó, trong những tháng cuối năm nay Nam A Bank cũng sẽ tăng vốn điều lệ lên gần 7.000 tỉ đồng thông qua hai phương án là phát hành 57 triệu cổ phần (tương đương 570 tỉ đồng) để chi trả cổ tức với tỉ lệ 12,4878% và thông qua chào bán cổ phiếu riêng lẻ 143 triệu cổ phần (tương đương 1.430 tỉ đồng).

NAB là ngân hàng thứ 2 lên sàn trong năm nay, sau Viet Capital Bank.

T. Huyền

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800