Đài Loan áp thuế chống bán phá giá đối với gạch ốp lát Việt đến 28,64%

10:58 | 15/04/2021

Vừa qua, Cơ quan Quản lý Tài chính Đài Loan (MOF) đã ban hành kết quả sơ bộ vụ việc điều tra chống bán phá giá đối với gạch ốp lát có xuất xứ từ Việt Nam, Ấn Độ, Malaysia và Indonesia.

dai loan ap thue chong ban pha gia doi voi gach op lat viet den 2864
Ảnh minh họa
Theo đó, biên độ bán phá giá được tính toán cho các doanh nghiệp Việt Nam như sau:

STT

Tên doanh nghiệp

Mức thuế

1

Công ty cổ phần Kỹ thương Thiên Hoàng MIKADO

0%

2

Công ty cổ phần quốc tế Pancera

0%

3

Công ty TNHH Gạch men Hoàng Gia

2,35%

4

Công ty TNHH Công nghiệp Gốm sứ Taicera

12,46%

5

Các Công ty CPCN Á Mỹ, Công ty TNHH Hoàn Mỹ, Công ty TNHH LIXIL Việt Nam, Công ty Prime Trading, Công ty CP Gạch men Tasa, Công ty cổ phần Tập đoàn Thạch Bàn, Công ty cổ phần Trúc Thôn, Công ty cổ phần Kinh doanh Gạch ốp lát Viglacera, Công ty Cổ phần Tập đoàn Vitto

8,54%

6

Các công ty khác

28,64%

Cơ quan điều tra phía Đài Loan cũng quyết định không áp thuế chống bán phá giá tạm thời và dự kiến ban hành kết luận cuối cùng trong vòng 60 ngày kể từ ngày thông báo kết luận sơ bộ.

Cục Phòng vệ thương mại (Bộ Công Thương) lưu ý trong giai đoạn cuối cùng của vụ việc, các doanh nghiệp liên quan cần tiếp tục theo sát để duy trì và tiếp tục cải thiện kết quả tính toán biên độ bán phá giá.

Tải báo cáo điều tra tại đây.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.930 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.955 23.155 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.947 23.157 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.140 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.960 23.140 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.945 23.166 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.948 23.148 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.960 23.140 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.980 23.140 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.750
56.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.750
56.100
Vàng SJC 5c
55.750
56.120
Vàng nhẫn 9999
52.050
52.650
Vàng nữ trang 9999
51.650
52.350