Gia hạn biện pháp chống bán phá giá một số mặt hàng thép mạ của 2 nước

15:31 | 24/02/2022

Mới đây, Bộ Công Thương đã ban hành quyết định gia hạn thời hạn rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số mặt hàng thép mạ có xuất xứ từ Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

gia han ap dung bien phap chong ban pha gia mot so mat hang thep ma cua 2 nuoc
Gia hạn áp dụng biện pháp chống bán phá giá một số mặt hàng thép mạ của 2 nước

Cụ thể, Bộ Công Thương đã ban hành Quyết định số 225/QĐ-BCT về việc gia hạn thời hạn rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số mặt hàng thép mạ có xuất xứ từ Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thêm 3 tháng để có thêm thời gian xem xét, làm rõ những vấn đề phát sinh, căn cứ theo thực tiễn vụ việc và để đảm bảo việc điều tra được tiến hành một cách toàn diện, khách quan.

Trước đó, ngày 4/6/2021 đã ban hành Quyết định số 1524/QĐ-BCT về việc rà soát cuối kỳ việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số mặt hàng thép mạ có xuất xứ từ Đại Hàn Dân Quốc và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (vụ việc ER01.AD02).

Việc rà soát cuối kỳ, cơ quan điều tra sẽ xem xét một cách toàn diện các nội dung, bao gồm đánh giá khả năng hàng hóa nhập khẩu bị bán phá giá nếu chấm dứt biện pháp chống bán phá giá; khả năng ngành sản xuất trong nước bị thiệt hại đáng kể hoặc bị đe dọa gây thiệt hại đáng kể nếu chấm dứt việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá; mối quan hệ nhân quả giữa khả năng bán phá giá với khả năng thiệt hại mà ngành sản xuất trong nước phải chịu; sự cần thiết, tính hợp lý và tác động kinh tế - xã hội của việc tiếp tục áp dụng biện pháp chống bán phá giá và các nội dung khác theo quy định của pháp luật.

Thời hạn kết thúc rà soát cuối kỳ vụ việc là ngày 4/6/2022.

H.Giang

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,80
-
4,90
7,40
-
8,00
8,10
ACB
-
0,20
0,20
0,20
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
4,10
4,30
4,40
5,40
5,70
6,00
6,40
Techcombank
0,03
-
-
-
3,25
3,45
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
4,50
4,50
4,80
5,10
5,10
5,60
5,60
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,60
6,70
7,20
7,50
Agribank
0,20
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,30
6,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.560 23.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.580 23.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.560 23.860 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.550 23.840 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.560 23.830 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.570 23.900 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.580 23.975 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.568 23.870 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.540 23.995 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.630 23.880 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
65.600
66.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
65.600
66.400
Vàng SJC 5c
65.600
66.420
Vàng nhẫn 9999
50.300
51.200
Vàng nữ trang 9999
50.200
50.800