Giá VinFast Klara 2021 có thể sẽ rẻ hơn

10:41 | 12/04/2021

Mẫu xe máy điện VinFast Klara bản ắc quy chì với cấu hình gần giống Feliz sẽ được đưa ra thị trường với giá thấp hơn Klara S dùng pin lithium-ion.

gia vinfast klara 2021 co the se re hon VinFast Klara gây sốt thị trường dịp cận Tết
gia vinfast klara 2021 co the se re hon Xe máy điện Klara của Vinfast sẽ có mức giá từ 21 triệu đồng

Theo thông tin từ đại lý, sắp tới đây, VinFast Klara sẽ có phiên bản mới. Bản này được định vị dưới bản Klara S và là bản thay thế cho Klara A2 trước đây.

Xe chưa được đưa ra đại lý nhưng đã có giá công bố sớm là 26,9 triệu đồng. Mức giá này thấp hơn đáng kể so với Klara S là 39,9 triệu đồng. Người bán cho biết hiện tại cả Klara S và Klara 2021 sắp bán đều được hỗ trợ 100% trước bạ, quy đổi tương đương lần lượt 1,995 triệu và 1,345 triệu đồng.

gia vinfast klara 2021 co the se re hon

VinFast Klara 2021 phiên bản mới sử dụng ắc quy chì như Klara A2 cũ và nhiều khả năng cũng sẽ dùng tên gọi Klara A2. Theo tiết lộ ban đầu, hệ thống ắc quy trên phiên bản mới có 6 bình, tiêu chuẩn chống nước IP67. Động cơ xe không phải Bosch mà do VinFast sản xuất, tương tự mẫu Feliz với công suất định danh khoảng 1.200 W, chống nước tiêu chuẩn IP65. Xe có thể di chuyển với tốc độ tối đa khoảng 60 km/h và quãng đường di chuyển lớn nhất là khoảng 90 km sau một lần sạc. Những thông số này đều giống với Feliz.

Về thiết kế, Klara A2 mới trông giống hệt bản cũ ở ngoại hình. Bộ vành đổi từ màu bạc sang màu đen. Phiên bản Klara thường này có chút khác biệt với Klara S ở một vài chi tiết như yên và hệ thống treo... Trong năm nay, Klara A2 còn có thêm màu mới và màu nổi bật nhất là xanh da trời sáng và đỏ sẫm.

gia vinfast klara 2021 co the se re hon gia vinfast klara 2021 co the se re hon

Với cấu hình động cơ và ắc quy tương đương Feliz, mẫu xe Klara A2 bản 2021 có giá dự kiến nhỉnh hơn 2 triệu đồng so với Feliz. Giá Feliz đang là 24,9 triệu đồng. Điểm vượt trội của mẫu xe này là có kết nối với xe bằng ứng dụng điện thoại để quản lý.

Cũng trong năm nay, VinFast Klara còn được đăng ký sở hữu kiểu dáng công nghiệp tại Mỹ. Hiện chưa rõ hãng xe Việt có ý định bán mẫu xe máy điện này tại thị trường Mỹ hay không. Trước đó, Klara cũng đã được đăng ký kiểu dáng tại một số quốc gia khác như Lào, Campuchia, Ấn Độ hay Malaysia.

gia vinfast klara 2021 co the se re hon
VinFast Klara được đăng ký kiểu dáng tại thị trường Mỹ. Nguồn: WIPO
gia vinfast klara 2021 co the se re hon
Hình ảnh đăng ký kiểu dáng VinFast Klara tại Mỹ

Klara là mẫu xe máy điện đầu tiên của VinFast bán ra thị trường và hiện là mẫu duy nhất được đăng ký kiểu dáng tại nhiều quốc gia trên thế giới. Các mẫu xe máy điện khác như Impes, Ludo, Feliz hay Theon mới chỉ được đăng ký bảo hộ kiểu dáng công nghiệp tại Việt Nam.

Nguồn: AutoPro

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.930 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.955 23.155 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.947 23.157 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.960 23.140 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.960 23.140 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.945 23.166 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.948 23.148 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.960 23.140 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.980 23.140 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.750
56.120
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.750
56.100
Vàng SJC 5c
55.750
56.120
Vàng nhẫn 9999
52.050
52.650
Vàng nữ trang 9999
51.650
52.350