iPhone 11 Pro Max bản Giáng Sinh mạ vàng, kim cương giá 140.000 USD

13:02 | 13/12/2019

Với mức giá tương đương hơn 3 tỷ đồng, iPhone 11 Pro Max được hãng Caviar mạ vàng 18K và đính viên kim cương hơn 3 carat ở mặt lưng.

Scan mã QR nhận iPhone 11 Max và gần 100 quà tặng từ NAPAS
Tắt dịch vụ định vị iPhone 11 không ngăn được Apple theo dõi bạn
iPhone 11 Pro Max qua sử dụng về nhiều, giá vẫn cao

Phiên bản iPhone này có tên Credo Diamond Christmas Star. Nó thuộc bộ sưu tập các hình tượng tôn giáo Credo của hãng độ Caviar. iPhone 11 Pro sẽ được mạ vàng 18K và gắn những viên kim cương có cân nặng hơn 3 carat.

Hình ảnh được khảm ở mặt lưng là Chúa giáng sinh, đức mẹ Maria và ông Joseph. Người mua có hai sự lựa chọn là iPhone 11 Pro với giá 129.000 USD, tương đương gần 3 tỷ đồng hoặc iPhone 11 Pro Max với giá 140.000 USD.

Viên kim cương hơn 3 carat ở mặt lưng iPhone 11 Pro và iPhone 11 Pro Max. Ảnh: Caviar.

Bên cạnh đó, người mua có thể lựa chọn các phiên bản thấp hơn. Với chất liệu mạ là bạc và bỏ kim cương, mức giá phải trả là 9.400 USD.

Năm ngoái, Caviar, hãng "độ" iPhone đắt tiền cũng ra mắt phiên bản smartphone tôn giáo với hình ảnh Adam và Eva có giá 7.000 USD. Bên cạnh đó, thương hiệu này cũng có các bản độ iPhone hình tượng Hồi giáo với giá 5.700 USD.

Hình ảnh chúa Jesus giáng sinh được mạ vàng ở mặt lưng. Ảnh: Caviar.

iPhone từ lâu được xem là sản phẩm được các hãng độ nhắm đến để khảm vàng và kim cương. Trước đây, một công ty chuyên mạ vàng điện thoại đã gửi tặng 28 chiếc iPhone XS mạ vàng 24 carat cho các thành viên của Liverpool.

Mỗi người trong số 27 cầu thủ trong danh sách đăng ký thi đấu Champions League của Liverpool cùng huấn luyện viên Jurgen Klopp đều nhận được một chiếc iPhone XS mạ vàng, khắc tên của mình.

Zing

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.840 23.040 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.822 23.042 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.885 23.080 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.850 23.030 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.850 23.030 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.840 23.055 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.827 23.042 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.850 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.870 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.250
Vàng SJC 5c
56.550
57.270
Vàng nhẫn 9999
51.000
51.700
Vàng nữ trang 9999
50.700
51.400