KBNN công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ trong thu chi ngân sách tháng 3/2021

18:43 | 02/03/2021

Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD) là 1 USD = 23.142 đồng. Đây là tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ trong tháng 3/2021 vừa được Kho bạc Nhà nước thông báo, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước.

Tiếp đến là tỷ giá hạch toán giữa VND với một số ngoại tệ khác trong tháng 3/2021, cụ thể như sau:

1 EURO (tiền chung châu Âu) = 28.222 VND

1 GBP (Bảng Anh) = 32.594 VND

1 AUD (Đô la Úc) = 18.222 VND

1 CAD (Đô la Canada) = 18.367 VND

1 JPY (Yên Nhật) = 218 VND

1 CNY (Nhân dân tệ) = 3.571 VND

1 HKD (Đôla Hồng Kông) = 2.986 VND

1 KRW (Won Hàn Quốc) = 21 VND

1 THB (BAHT Thái Lan) = 765 VND ...

Tỷ giá trên được áp dụng trong các hoạt động nghiệp vụ như: quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ; quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước. Các cơ quan tài chính, các Kho bạc Nhà nước các tỉnh, thành phố và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá này để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định.

ĐN

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.847 23.047 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.825 23.045 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.060 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.842 23.054 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.827 23.047 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.150
Vàng SJC 5c
56.550
57.170
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.150
Vàng nữ trang 9999
52.150
52.850