Ngày 15/11: Hà Nội ghi nhận số ca mắc COVID-19 cao kỷ lục

20:23 | 15/11/2021

Phân bố 47 ca COVID-19 cộng đồng mới theo quận, huyện: Quốc Oai (10, Long Biên (7), Thanh Oai (6), Hà Đông (4), Hoàng Mai (3), Nam Từ Liêm (3), Hai Bà Trưng (2), Thanh Trì (2), Thường Tín (2)...

ngay 1511 ha noi ghi nhan so ca mac covid 19 cao ky luc

Nhân viên y tế làm công tác lấy mẫu xét nghiệm. (Ảnh: TTXVN/Vietnam+)

Sở Y tế Hà Nội thông báo từ 18h ngày 14/11 đến 18h ngày 15/11, thành phố ghi nhận 289 ca mắc COVID-19; trong đó có 47 ca tại cộng đồng, 178 tại khu cách ly, 64 ca tại khu phong tỏa.

Phân bố 47 ca cộng đồng theo chùm: Ho sốt thứ phát (16), sàng lọc ho sốt (9), ổ dịch Yên Nội, Đồng Quang (10), ổ dịch Phú Đô-Nam Từ Liêm (5), liên quan các tỉnh có dịch (2), liên quan các tỉnh có dịch thứ phát (2), ổ dịch kho hàng Shopee Khu công nghiệp Đài Tư (2), ổ dịch Ninh Hiệp, Gia Lâm (1).

Phân bố 47 ca cộng đồng theo quận, huyện: Quốc Oai (10, Long Biên (7), Thanh Oai (6), Hà Đông (4), Hoàng Mai (3), Nam Từ Liêm (3), Hai Bà Trưng (2), Thanh Trì (2), Thường Tín (2), Tây Hồ (1), Chương Mỹ (1, Gia Lâm (1), Thanh Xuân (1), Phúc Thọ (1), Mê Linh (1), Hoài Đức (1), Sóc Sơn (1).

Phân bố 289 ca mắc COVID-19 tại 19/30 quận, huyện: Gia Lâm (24), Hai Bà Trưng (17), Hoàng Mai (16), Thanh Xuân (12), Quốc Oai (10), Mê Linh (10), Chương Mỹ (8), Long Biên (8), Cầu Giấy (7), Thanh Oai (6), Bắc Từ Liêm (6), Đống Đa (5), Thường Tín (4), Phú Xuyên (3, Hoài Đức (3), Tây Hồ (3), Thanh Trì (2), Phúc Thọ (1), Sóc Sơn (1)...

Phân bố 289 ca theo các chùm ca bệnh, ổ dịch:

Chùm ca bệnh liên quan ổ dịch Sài Sơn, Quốc Oai
Chùm liên quan ổ dịch Phú Đô, Nam Từ Liêm
Chùm liên quan Kho hàng Shopee Khu công nghiệp Đài Tư
Chùm liên quan ổ dịch Thủ Lệ, Ngọc Khánh
Sàng lọc ho sốt
Chùm liên quan các tỉnh có dịch
Chùm liên quan các tỉnh có dịch
Chùm liên quan ổ dịch Yên Nội, Đồng Quang
Chùm liên quan ổ dịch Chợ Ninh Hiệp, Gia Lâm
Chùm liên quan ổ dịch Phú La-Hà Đông
Chùm liên quan ổ dịch đường Trần Duy Hưng
Chùm liên quan ổ dịch Bạch Trữ, Tiến Thắng
Chùm liên quan ổ dịch Yên Xá, Tân Triều
Chùm liên quan ổ dịch đường Bưởi, Cống Vị
Chùm liên quan ổ dịch Trần Quang Diệu-Ô Chợ Dừa
Chùm liên quan ổ dịch Phú Đô

Số ca mắc COVID-19 tính từ khi Hà Nội áp dụng giãn cách theo Chỉ thị 16 (từ 24/7) đến nay là 5.598 ca.

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 27/4/2021): 6.331 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 2.318 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 4.013 ca./.

M.T

Nguồn: www.vietnamplus.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400