Ngày 22/11, Hà Nội ghi nhận 286 ca mắc mới COVID-19, trong đó có 98 ca cộng đồng

19:34 | 22/11/2021

Ngày 22/11, Hà Nội ghi nhận 286 ca bệnh dương tính với SARS-CoV-2, trong đó cộng đồng (98), khu cách ly (163), khu phong tỏa (25).

Việt Nam ghi nhận 10.321 ca mắc mới COVID-19 trong ngày 22/11
Ngày 21/11, Hà Nội ghi nhận 218 ca COVID-19, trong đó có 100 ca cộng đồng
Ảnh minh họa

Số ca mắc mới ghi nhận tại 28 quận, huyện: Hoàng Mai (34), Nam Từ Liêm (22), Ba Đình (21), Long Biên (21), Chương Mỹ (17), Hà Đông (16), Hoài Đức (14), Quốc Oai (13), Đống Đa (12), Thanh Trì (12), Hai Bà Trưng (12), Gia Lâm (11), Thanh Xuân (10), Đông Anh (9), Bắc Từ Liêm (9), Mê Linh (9), Cầu Giấy (8), Sóc Sơn (8), Thường Tín (6), Thanh Oai (6), Mỹ Đức (4), Phú Xuyên (4), Thạch Thất (3), Hoàn Kiếm (1), Ứng Hòa (1), Phúc Thọ (1), Sơn Tây (1), Tây Hồ (1).

Phân bố 286 ca theo các chùm ca bệnh, ổ dịch:

Chùm ho sốt thứ phát (153)

Chùm sàng lọc ho sốt (27)

Chùm liên quan ổ dịch thôn Mới, Tốt Động (17)

Chùm liên quan ổ dịch Phú Đô, Nam Từ Liêm (16)

Chùm liên quan ổ dịch Kho hàng Shopee KCN Đài Tư (13)

Chùm liên quan ổ dịch La Thành, Giảng Võ (13)

Chùm liên quan các tỉnh có dịch thứ phát (12)

Chùm liên quan các tỉnh có dịch (10)

Chùm liên quan ổ dịch Yên Nội, Đồng Quang (8)

Chùm liên quan ổ dịch đường Trần Duy Hưng (7)

Chùm liên quan ổ dịch tổ 6, Mộ Lao (3)

Chùm liên quan ổ dịch Bạch Trữ, Tiến Thắng (2)

Chùm liên quan ổ dịch Chợ Ninh Hiệp, Gia Lâm (2)

Chùm liên quan ổ dịch Xuân Dương, Thanh Oai (1)

Chùm liên quan ổ dịch Phú Vinh - Hoài Đức (1)

Chùm liên quan ổ dịch Phú La - Hà Đông (1)

Phân bố 98 ca cộng đồng theo theo chùm: Ho sốt thứ phát (62), Sàng lọc ho sốt (27), Liên  quan các tỉnh có dịch (5), Liên quan các tỉnh có dịch thứ phát (3), ổ dịch Phú Đô, Nam Từ Liêm (1).

Phân bố 98 ca cộng đồng theo theo quận, huyện:

Hoàng Mai (11), Long Biên (10), Sóc Sơn (8), Ba Đình (6), Hoài Đức (6), Mê Linh (6), Đống Đa (5), Cầu Giấy (5), Thanh Oai (4), Thanh Xuân (4), Nam Từ Liêm (4), Thạch Thất (3), Đông Anh (3), Thanh Trì (3), Quốc Oai (3), Bắc Từ Liêm (3), Thường Tín (2), Hai Bà Trưng (2), Gia Lâm (2), Hà Đông (2), Sơn Tây (1), Ứng Hòa (1),Tây Hồ (1), Mỹ Đức (1), Hoàn Kiếm (1), Phúc Thọ (1).

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 (từ ngày 29/4/2021): 8.012 ca trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 2.950 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 5.062 ca.

M.T

Nguồn: SYT

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.540 22.850 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.570 22.850 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.562 22.862 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.610 22.810 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.610 22.810 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.565 22.857 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.585 22.865 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.600 22.800 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.620 22.800 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.050
61.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.050
61.650
Vàng SJC 5c
61.050
61.670
Vàng nhẫn 9999
52.500
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.900