Ông Võ Văn Minh được bầu làm Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương

16:16 | 06/07/2021

Ngày 6/7, kỳ họp đầu tiên của HĐND tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2021-2026 đã bầu ông Võ Văn Minh làm Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương.

Ông Võ Văn Minh, 49 tuổi, có trình độ kỹ sư điện, cử nhân chính trị và thạc sĩ kinh tế, ông là chủ tịch HĐND tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2016-2021.

Ông Minh từng trải qua nhiều vị trí lãnh đạo, quản lý tại Bình Dương như: Bí thư Tỉnh đoàn, chủ tịch UBND TP.Dĩ An, trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Thành ủy Thủ Dầu Một.

ong vo van minh duoc bau lam chu tich ubnd tinh binh duong

Trước đó, ông Nguyễn Hoàng Thao, Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương không tái cử chức danh Chủ tịch UBND tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026 do không bảo đảm về độ tuổi ứng cử đại biểu HĐND theo quy định.

Trên cơ sở thống nhất về mặt chủ trương giữa Trung ương và Ban Thường vụ Tỉnh ủy, ông Thao đảm nhận chức vụ Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025.

Kỳ họp đầu tiên nhiệm kỳ 2021-2026, HĐND tỉnh Bình Dương cũng đã bầu ông Phạm Văn Chánh (ủy viên Ban thường vụ, chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy) làm chủ tịch HĐND tỉnh Bình Dương; bà Nguyễn Trường Nhật Phượng làm Phó chủ tịch HĐND tỉnh Bình Dương.

Trong 6 tháng đầu năm 2021, mặc dù tình hình dịch bệnh Covid-19 diễn biến phức tạp, khó khăn nhưng giá trị xuất khẩu hàng hóa của Bình Dương đạt 17.088 triệu USD, tăng 47,2% so với cùng kỳ, các mặt hàng xuất khẩu tăng khá cao so với cùng kỳ. Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) của tỉnh Bình Dương tăng 7,23% so với cùng kỳ; chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) tăng 8,23%; tổng vốn đầu tư phát triển toàn xã hội tăng 10,8%; thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài đạt 1,4 tỷ đô la Mỹ; tổng thu ngân sách Nhà nước tăng 22,6%, tổng chi ngân sách địa phương giảm 3,5%...

Ngọc Hậu

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.636 22.856 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.653 22.865 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.642 22.852 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.620
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.600
Vàng SJC 5c
55.900
56.620
Vàng nhẫn 9999
50.200
51.100
Vàng nữ trang 9999
49.800
50.800