Saigonbank thông báo chào bán cổ phiếu ra công chúng

11:11 | 22/06/2021

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (Saigonbank) vừa có thông báo về việc chào bán cổ phiếu ra công chúng.

Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng số 70/GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 15/06/2021.

I. Giới thiệu về cổ đông chào bán cổ phiếu

1. Tên tổ chức chào bán: Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương

2. Tên viết tắt: SAIGONBANK

3. Địa chỉ trụ sở chính: 2C Phó Đức Chính, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, TP.HCM.

4. Số điện thoại: (028) 39 143 183 - Số Fax: (028) 39 143 193

Website: www.saigonbank.com.vn

5. Vốn điều lệ: 3.080.000.000.000 đồng

(bằng chữ: Ba nghìn không trăm tám mươi tỉ đồng)

6. Nơi mở tài khoản thanh toán: Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh TP.HCM

Số hiệu tài khoản: 117331

7. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp 0300610408 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp lần đầu ngày 4/8/1993, cấp thay đổi lần thứ 29, ngày 22/6/2018.

8. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành): Giấy phép thành lập số 92/QĐ-NH5 ngày 4/5/1993 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc cấp giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương.

II. Giới thiệu về Công ty đại chúng có cổ phiếu được chào bán

1. Tên Công ty đại chúng có cổ phiếu được chào bán: Ngân hàng TMCP Bản Việt

2. Tên viết tắt: NGÂN HÀNG BẢN VIỆT

3. Địa chỉ trụ sở chính: Tòa nhà HM Town, số 412 Nguyễn Thị Minh Khai, phường 5, quận 3, TP.HCM

4. Số điện thoại: (84-8) 62 679 679 - Website: www.vietcapitalbank.com.vn

5. Vốn điều lệ: 3.670.900.000.000 đồng

(Ba nghìn sáu trăm bảy mươi tỷ chín trăm triệu đồng chẵn).

6. Mã cổ phiếu : BVB

7. Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp: 0301378892 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp lần đầu ngày 16/10/1992, thay đổi lần thứ 28 ngày 12/5/2021.

- Ngành nghề kinh doanh chính: thực hiện các giao dịch ngân hàng bao gồm hoạt động huy động vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi; cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn đối với các tổ chức và cá nhân khác nhau trên cơ sở tính chất và khả năng nguồn vốn của Ngân hàng; thực hiện các giao dịch ngoại tệ; chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác; cung ứng dịch vụ thanh toán và các dịch vụ ngân hàng khác được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép.

- Mã ngành: 6419 (chính)

- Sản phẩm/dịch vụ chính: Sản phẩm tiền gửi, Sản phẩm cho vay, dịch vụ bảo lãnh, thu đổi ngoại tệ tiền mặt, Dịch vụ Ngân hàng điện tử, Kinh doanh ngoại tệ,...

8. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành): Giấy phép Thành lập và hoạt động Ngân hàng số 0025/NH-GP ngày 22/8/1992 được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp.

III. Phương án chào bán

1. Tên cổ phiếu: Ngân hàng TMCP Bản Việt

2. Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông

3. Số lượng cổ phiếu chào bán: 8.261.611 cổ phiếu

4. Tỷ lệ số lượng cổ phiếu chào bán/tổng số lượng cổ phiếu sở hữu: 100%

5. Tỷ lệ số lượng cổ phiếu chào bán/tổng số lượng cổ phiếu cùng loại đang lưu hành của Công ty đại chúng có cổ phiếu được chào bán: 2,25%

6. Giá chào bán: 22.800 đồng/cổ phần

7. Phương thức phân phối: Đấu giá công khai tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM, số 16 Võ Văn Kiệt, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, TP.HCM.

8. Số lượng đăng ký mua tối thiểu: Tối thiểu là 100 cổ phiếu

9. Thời gian nhận đăng ký mua: Từ ngày 25/6/2021 đến ngày 14/7/2021 tại các đại lý theo Quy chế đấu giá do SAIGONBANK ban hành.

10. Địa điểm nhận đăng ký mua cổ phiếu: Tại các Đại lý đấu giá theo Quy chế đấu giá do SAIGONBANK ban hành.

11. Thời gian nhận tiền mua cổ phiếu: Từ ngày 23/7/2021 đến ngày 31/7/2021 tại các đại lý nơi nhà đầu tư đăng ký.

12. Tài khoản phong tỏa nhận tiền mua cổ phiếu:

- Số tài khoản: 1020508101

- Mở tại: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN TP.HCM

13. Các tổ chức liên quan

- Tổ chức kiểm toán cho Ngân hàng TMCP Bản Việt: Công ty TNHH KPMG Việt Nam

- Tổ chức thực hiện bán đấu giá: Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

- Tổ chức định giá: Chi nhánh Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ tin học AISC

- Tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần Chứng khoán Funan.

14. Địa điểm công bố Bản cáo bạch: Website của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (http://www.saigonbank.com.vn), Công ty Cổ phần Chứng khoán Funan (https://www.funan.vn), Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (http://www.hsx.vn) và các Đại lý đấu giá.

Các thông tin khác: Nhà đầu tư có thể tham khảo Quy chế đấu giá được đăng tải trên Website của Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (http://www.saigonbank.com.vn), Công ty Cổ phần Chứng khoán Funan (https://www.funan.vn), Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (http://www.hsx.vn) và các Đại lý đấu giá.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.625 22.855 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.655 22.855 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.635 22.855 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.654 22.866 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.643 22.853 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
58.000
58.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
58.000
58.700
Vàng SJC 5c
58.000
58.720
Vàng nhẫn 9999
51.500
52.200
Vàng nữ trang 9999
51.100
51.900