SHB giảm 2% lãi suất cho vay hỗ trợ khách hàng dịp cuối năm

20:59 | 08/12/2022

Nhằm góp phần phục hồi và phát triển kinh tế sau đại dịch, đồng thời thấu hiểu nhu cầu về dòng vốn sản xuất mùa cuối năm, Ngân hàng Sài Gòn - Hà Nội (SHB) công bố chương trình giảm lãi suất lên tới 2%/năm cho các khách hàng cá nhân và doanh nghiệp trong các lĩnh vực ưu tiên, sản xuất kinh doanh các mặt hàng thiết yếu, nhu yếu phẩm…

shb giam 2 lai suat cho vay ho tro khach hang dip cuoi nam SHB nằm trong Top 50 công ty kinh doanh hiệu quả
shb giam 2 lai suat cho vay ho tro khach hang dip cuoi nam SHB tặng tài khoản số đẹp và nhiều ưu đãi miễn phí dành cho doanh nghiệp

Cụ thể, từ giữa tháng 11, SHB đã triển khai chương trình hỗ trợ giảm lãi suất từ 1,5 - 2%/năm cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Đặc biệt, SHB ưu tiên hỗ trợ giảm lãi suất cho khách hàng hoạt động trong các lĩnh vực ưu tiên như: nông nghiệp, nông thôn, doanh nghiệp nhỏ và vừa, dự án xanh... Các doanh nghiệp đang cần vốn để gấp rút sản xuất các mặt hàng thiết yếu, các nhu yếu phẩm phục vụ nhu cầu cuối năm của người dân cũng được ngân hàng triển khai hỗ trợ.

shb giam 2 lai suat cho vay ho tro khach hang dip cuoi nam

Bên cạnh giảm lãi suất, SHB còn miễn/giảm phí trả nợ trước hạn, ưu đãi các phí dịch vụ, linh hoạt về thủ tục, hồ sơ vay vốn và đẩy nhanh tiến độ giải ngân nhằm tạo thuận lợi, giúp khách hàng tiếp cận nhanh chóng với nguồn vốn vay ưu đãi, kịp thời đáp ứng nhu cầu sản xuất dịp cận Tết.

Đồng thời, SHB còn chủ động cung cấp các giải pháp phi tài chính, hỗ trợ kết nối thị trường đầu vào, đầu ra trong cộng đồng doanh nghiệp, thực hiện tư vấn miễn phí tài chính doanh nghiệp và tái cấu trúc doanh nghiệp, nhằm đảm bảo chiến lược phù hợp với giai đoạn hiện tại, từ đó giúp doanh nghiệp sớm phục hồi và phát triển.

Cũng trong thời gian này, SHB triển khai Gói giải pháp giao dịch toàn diện B-Smart dành cho cho khách hàng doanh nghiệp với nhiều ưu đãi hấp dẫn, đặc biệt miễn 100% phí chuyển khoản qua Internet Banking, tặng tài khoản số đẹp đẳng cấp, tặng 12 tháng sử dụng gói B.Standard dành cho khách hàng doanh nghiệp.

Là một ngân hàng luôn lấy khách hàng làm trọng tâm làm kim chỉ nam trong mọi hoạt động, SHB luôn thẩu hiểu và đồng hành cùng khách hàng đặc biệt trong những giai đoạn khó khăn nhất. SHB đã tích cực đồng hành cùng doanh nghiệp với hàng loạt chương trình hỗ trợ thiết thực, vượt trội và là một trong các ngân hàng TMCP hỗ trợ lãi suất mạnh mẽ nhất cho khách hàng trong đại dịch, với gói hỗ trợ tín dụng trị giá lên đến hơn 30.000 tỷ đồng.

Hạ Chi

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
9,00
9,00
9,00
9,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700