Thủ tướng bổ nhiệm lại Phó Thống đốc NHNN Nguyễn Kim Anh

20:19 | 27/02/2020

Tại Quyết định 303/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm lại ông Nguyễn Kim Anh giữ chức vụ Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Thủ tướng Chính phủ vừa có quyết định nhân sự của ba đơn vị: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ủy ban Dân tộc, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.

Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Nguyễn Kim Anh

Cụ thể, tại Quyết định 303/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm lại ông Nguyễn Kim Anh giữ chức vụ Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Tại Quyết định 302/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm lại ông Lê Sơn Hải giữ chức vụ Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc.

Tại Quyết định 304/QĐ-TTg, Thủ tướng Chính phủ quyết định Giáo sư, Tiến sỹ Khoa học Nguyễn Đình Công thôi giữ chức vụ Phó Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam kể từ ngày 1/7/2020, được kéo dài thời gian làm việc để nghiên cứu khoa học tại Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam theo Nghị định số 40/2014/NĐ-CP ngày 12/5/2014 của Chính phủ.

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.440 23.650 25.380 26.593 28.435 29.445 210,44 221,18
BIDV 23.460 23.640 25.769 26.623 28.840 29.445 213,23 221,80
VietinBank 23.425 23.615 25.352 26.577 28.529 29.499 213,02 222,12
Agribank 23.540 23.690 24.749 25.272 26.830 27.349 209,08 213,60
Eximbank 23.460 23.630 25.654 26,272 28.866 29.542 216,37 221,59
ACB 23.450 23.620 25.743 26.151 29.006 29.391 216,86 220,30
Sacombank 23.435 23.620 25.776 26.341 28.973 29.491 216,32 222,70
Techcombank 23.460 23.620 25.489 26.462 28.591 29.534 215,46 222,41
LienVietPostBank 23.460 23.630 25.427 26.417 28.563 29.539 212,77 223,93
DongA Bank 23.500 23.610 25.750 26.180 28.980 29.490 213,60 220,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.200
48.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.200
48.200
Vàng SJC 5c
47.200
48.220
Vàng nhẫn 9999
44.600
45.800
Vàng nữ trang 9999
44.300
45.600