Toyota Alphard 2021 có giá từ 4,2 tỷ đồng

09:56 | 15/01/2021

Công ty Ô tô Toyota Việt Nam chính thức giới thiệu Toyota Alphard 2021 bổ sung một số tính năng tiện nghi và trang bị hệ thống an toàn hàng đầu thế giới Toyota Safety Sense (TSS). Mẫu xe sẽ chính thức có mặt tại hệ thống đại lý của Toyota trên toàn quốc kể từ ngày 14/01/2021.

toyota alphard 2021 co gia tu 42 ty dong Isuzu mu-X 2021 lên lịch ra mắt thị trường Việt Nam
toyota alphard 2021 co gia tu 42 ty dong [Infographic] Top 10 xe bán chạy nhất tháng 12/2020
toyota alphard 2021 co gia tu 42 ty dong

Toyota Alphard chính thức giới thiệu lần đầu tiên tại Việt Nam vào năm 2017 với mục đích hướng tới phục vụ phân khúc khách hàng cấp cao như các CEO, chủ doanh nghiệp, lãnh đạo tập đoàn lớn hay khách hàng gia đình mong muốn sở hữu một chiếc MPV đẳng cấp, tiện nghi và sang trọng. Tính đến nay đã có hơn 180 xe Alphard được giao tới tay khách hàng.

toyota alphard 2021 co gia tu 42 ty dong

Alphard 2021 được trang bị Hệ thống an toàn toàn cầu Toyota Safety Sense (TSS) hỗ trợ tối đa người lái và mang lại sự an toàn trên mọi cung đường. Hệ thống an toàn TSS bao gồm các tính năng như Cảnh báo tiền va chạm (PCS); Cảnh báo chệch làn đường (LDA), Hỗ trợ giữ làn đường (LTA), Điều khiển hành trình chủ động (DRCC), Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động (AHB).

toyota alphard 2021 co gia tu 42 ty dong

Ở phiên bản cải tiến này, Alphard 2021 trang bị thêm Camera 360, Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) và Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPWS) nhằm hỗ trợ người lái và đảm bảo an toàn khi di chuyển trên mọi chuyến đi.

Đồng thời, Alphard cũng sở hữu nhiều tính năng an toàn bị động và chủ động khác như 7 túi khí, Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), Hệ thống cân bằng điện tử (VSC), Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), Hệ thống kiểm soát điểm mù (BSM), Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA). Mẫu xe đạt tiêu chuẩn An toàn 5 sao JNCAP.

toyota alphard 2021 co gia tu 42 ty dong

Alphard 2021 tiếp tục nâng cấp về mặt tiện nghi như Chức năng sấy gương chiếu hậu ngoài, Kính chống ồn (trang bị ở hàng ghế trước và hàng ghế thứ 2), Màn hình giải trí phía trước mở rộng từ 8 inch đến 10.5 inch, Màn hình giải trí hàng ghế sau tăng từ 9 inch lên 13.3 inch.

toyota alphard 2021 co gia tu 42 ty dong

Cùng với thiết kế ghế thương gia bằng da tự nhiên cho hàng ghế thứ 2 và những tiện nghi sang trọng như đệm để chân chỉnh điện, tựa tay, bàn đọc sách, đèn đọc sách,… Alphard 2021 hứa hẹn sẽ mang đến những trải nghiệm đẳng cấp cho hành khách trên mọi hành trình.

Toyota Alphard 2021 được phân phối với mức giá bán lẻ mới như sau:

toyota alphard 2021 co gia tu 42 ty dong

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.890 23.100 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.905 23.105 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.874 23.114 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.910 23.090 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.910 23.090 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.908 23.120 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.900 23.100 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.920 23.100 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.320
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.300
Vàng SJC 5c
55.900
56.320
Vàng nhẫn 9999
53.600
54.200
Vàng nữ trang 9999
53.300
54.000