TP.HCM: Công khai địa chỉ các điểm bán khẩu trang và dung dịch rửa tay

17:22 | 26/03/2020

Ngày 26/3, Sở Công thương TP.HCM đã cung cấp công khai danh sách các địa điểm có cung ứng khẩu trang, dung dịch rửa tay kháng khuẩn trên địa bàn TP.HCM.

Danh sách này được đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Công Thương TP.HCM. Các đơn vị, người dân trên địa bàn có thể truy cập tham khảo.

Lãnh đạo Sở Công Thương TP.HCM cũng đề nghị Chủ tịch UBND quận, huyện khẩn trương thông tin, hướng dẫn cho người dân, tiểu thương trên địa bàn để biết.

tphcm cong khai dia chi cac diem ban khau trang va dung dich rua tay khang khuan
Ảnh minh họa

Bà Nguyễn Huỳnh Trang, Phó Giám đốc Sở Công thương TP.HCM cho biết, đây là biện pháp để đảm bảo người dân trên địa bàn tiếp cận được nguồn khẩu trang và dung dịch rửa tay kháng khuẩn, góp phần thực hiện tốt công tác phòng chống dịch bệnh trên địa bàn Thành phố.

Sở Công Thương TP.HCM cũng đã có Văn bản đề nghị UBND quận, huyện khẩn trương thông tin đến UBND phường, xã, Ban quản lý khu phố, ấp, Ban Quản lý Chợ truyền thống hướng dẫn người dân, tiểu thương đến các địa điểm bán lẻ gần nhất của các hệ thống phân phối trên địa bàn như hệ thống Siêu thị Coop Mart, Vinmart, Lotte Mart, Siêu thị Satra, Big c, Aeon... để mua các loại khẩu trang với giá cả hợp lý, đảm bảo chất lượng.

Ngọc Hậu

Nguồn:

Tags: Covid-19

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250