Tỷ giá hạch toán USD tháng 11/2019 là 23.155 đồng/USD

12:00 | 05/11/2019

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11/2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11 là 1 USD = 23.155 đồng.

Tỷ giá ngày 5/11: Không nhiều biến động
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 31/10/2019 đến 6/11/2019
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 25.728 đồng/EUR; với Bảng Anh là 30.071 đồng/GBP; với Yên Nhật là 213 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.289 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.953 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 23.389 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 17.026 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoại tệ/VND

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,074

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

373

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

688

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,728

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

942

ALBANIA

LEK

17

ALL

210

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6,077

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,231

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

110

HUNGARY

FORINT

21

HUF

79

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

363

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,435

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1,014

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,289

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

178

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23,155

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

149

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

388

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

30,071

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,953

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,116

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23,389

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,430

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

213

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

25,728

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

767

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

17,026

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,803

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,404

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,525

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,461

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

507

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15,969

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,542

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

17,026

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,539

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

194

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

93

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,539

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8,211

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

25,728

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,412

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

40

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

47

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

25,728

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,438

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

53

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

793

IRELAND

EURO

73

EUR

25,728

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4,055

ITALY

EURO

75

EUR

25,728

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25,728

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,214

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

456

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

25,728

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

326

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

128

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

274

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

25,728

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14,843

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

130

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25,728

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,933

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23,155

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

762

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,869

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

77,183

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530