Tỷ giá hạch toán USD tháng 1/2020 là 23.162 đồng/USD

16:34 | 03/01/2020

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 1/2020, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 1 là 1 USD = 23.162 đồng.

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 2/1/2020 đến 8/1/2020
Tỷ giá ngày 3/1: Tiếp tục đi ngang
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro là 26.025 đồng/EUR; với Bảng Anh là 30.476 đồng/GBP; với Yên Nhật là 213 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.318 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.973 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 23.878 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 17.157 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ 

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,075

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

380

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

692

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

26,025

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

942

ALBANIA

LEK

17

ALL

214

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6,111

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,311

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

124

HUNGARY

FORINT

21

HUF

78

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

374

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,437

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1,022

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,318

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

178

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23,162

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

150

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

387

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

30,476

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,973

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,117

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23,878

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,433

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

213

BỒ ĐÀO NHA

EURO

42

EUR

26,025

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

2

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

775

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

17,157

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,762

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,480

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,629

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,478

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

507

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16,197

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,681

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

17,157

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,663

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

195

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

93

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

20

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,544

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8,243

BỈ

EURO

61

EUR

26,025

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,413

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

39

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

49

HÀ LAN

EURO

66

EUR

26,025

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

MYANMA

KYAT

68

MMK

16

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,448

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

53

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

729

IRELAND

EURO

73

EUR

26,025

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

3,893

ITALY

EURO

75

EUR

26,025

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

26,025

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,224

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

457

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

26,025

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

325

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

128

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

273

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

EURO

85

EUR

26,025

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15,545

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

130

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

26,025

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,998

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23,162

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

771

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,888

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

77,207

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

23,162

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10,433

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

300

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

23,162

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

60,953

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11,581

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11,639

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

6

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6,694

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

176

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3,391

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

41

GHANA

CEDI

112

GHC

3

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

3,012

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

65

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

203

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

76

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

2

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1,643

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1,643

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

624

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

0

CYPRUS

EURO

122

EUR

26,025

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

1,022

SLOVENIA

EURO

124

EUR

26,025

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

2,781

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

191

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

25

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8,579

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

17,681

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8,579

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8,579

LATVIA

EURO

134

EUR

26,025

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

48

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

13,012

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

32,623

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

61

HAITI

GOURDE

139

HTG

264

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

229

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1,355

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6,328

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

218

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

218

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

638

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8,579

USSR

RUP XO VIET

147

USR

374

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2,413

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

8,127

SAMOA

TALA

150

WST

8,610

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

2

VANUATU

VATU

152

VUV

205

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

17,681

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

60,953

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1,645

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

17,681

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8,579

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

10,625

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO

160

CVE

235

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

13,787

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

978

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27,906

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6,311

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1,502

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

53

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

31

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

14

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1,544

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

452

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

49

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

31

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

15,545

ESTONIA

EURO

174

EUR

26,025

GEORGIA

LARI

175

GEL

8,127

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8,579

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

218

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8,579

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

23,162

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

12

CROATIA

KUNA

181

HRK

3,488

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

111

MALTA

EURO

183

EUR

26,025

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1,701

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1,644

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2,647

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1,644

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1,643

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

6,177

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1,224

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

325

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

116

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3,391

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3,117

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

13,311

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13,705

BOTSWANA

PULA

200

BWP

2,175

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

9,856

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8,579

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3,457

ANDORRA

EURO

205

EUR

26,025

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

439

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

6,599

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

422

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

333

MALAWI

KWACHA

214

MWK

32

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950