Tỷ giá hạch toán USD tháng 12/2019 là 23.143 đồng/USD

11:00 | 03/12/2019

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 12/2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 12 là 1 USD = 23.143 đồng.

Tỷ giá ngày 3/12: Giảm nhẹ
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 28/11/2019 đến 4/12/2019
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro là 25.432 đồng/EUR; với Bảng Anh là 30.056 đồng/GBP; với Yên Nhật là 211 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.292 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.956 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 23.143 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 16.893 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoại tệ/VND

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,074

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

364

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

691

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

25,432

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

941

ALBANIA

LEK

17

ALL

208

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

5,904

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,002

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

121

HUNGARY

FORINT

21

HUF

76

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

361

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,320

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

997

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,292

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

178

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23,143

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

150

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

387

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

30,056

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,956

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,115

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23,143

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,425

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

211

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

25,432

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

2

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

766

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

16,893

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

5,523

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,423

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,524

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,408

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

507

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

15,637

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,401

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

16,893

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,550

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

193

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

93

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,531

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8,120

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

25,432

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,398

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

39

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

48

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

25,432

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

39

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,440

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

53

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

758

IRELAND

EURO

73

EUR

25,432

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

4,018

ITALY

EURO

75

EUR

25,432

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

25,432

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,187

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

456

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

25,432

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

324

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

128

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

273

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

25,432

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

14,835

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

130

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

25,432

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6,827

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23,143

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

759

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,871

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

77,143

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

M.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,30
4,30
4,80
5,53
5.53
6,00
6,10
BIDV
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,00
3,80
3,80
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,70
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,90
4,00
4,00
5,70
6,10
6,50
6,70
Techcombank
0,10
-
-
-
3,50
3,60
3,65
5,20
5,00
5,00
5,10
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
4,00
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
4,25
4,25
4,25
4,60
4,80
6,20
6,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.090 23.270 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.041 23.271 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.085 23.255 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.080 23.250 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.090 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.078 23..290 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.072 23.272 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.100 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.110 23.240 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.000
56.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.000
56.700
Vàng SJC 5c
56.000
56.720
Vàng nhẫn 9999
53.900
54.550
Vàng nữ trang 9999
53.450
54.250