Tỷ giá ngày 15/5: Giá USD quay đầu giảm nhanh

11:26 | 15/05/2019

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (15/5), tất cả các ngân hàng đồng loạt giảm giá đồng bạc xanh với mức phổ biến từ 40-70 đồng/USD mỗi chiều mua - bán so với phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 9/5/2019 đến 15/5/2019

Sáng nay, NHNN điều chỉnh tăng tỷ giá trung tâm 10 đồng lên mức 23.064 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.756 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.372 đồng/USD.

Sở Giao dịch NHNN duy trì giá mua vào ở mức 23.200 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.706 đồng/USD.

Khảo sát một số ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, tất cả các ngân hàng đồng loạt giảm giá đồng bạc xanh với mức phổ biến từ 40-70 đồng/USD mỗi chiều mua - bán so với phiên trước đó.

Hiện giá mua thấp nhất đang ở mức 23.190 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.325 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.350 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.380 đồng/USD.

Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 97,53 điểm, tăng 0,01 điểm (0,01%) so với cuối phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

P.L

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.200 23.410 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.240 23.420 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.221 23.411 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.220 23.370 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.230 23.400 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.225 23.395 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.219 23.429 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.225 23.425 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.230 23.400 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.270 23.390 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.340
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.340
48.750
Vàng SJC 5c
48.340
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.480
48.180
Vàng nữ trang 9999
47.180
47.980