VietinBank: Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt tỷ lệ 5%

20:00 | 05/12/2020

Ngày 4/12/2020, Hội đồng Quản trị VietinBank đã ban hành Nghị quyết số 440/NQ-HĐQT-NHCT2.1 về việc thông qua phương án trích quỹ theo quy định và chia cổ tức 5% bằng tiền mặt đối với năm 2019.

Số tiền còn lại sau khi trích quỹ và chia cổ tức bằng tiền mặt sẽ được chia cổ tức bằng cổ phiếu để tăng vốn điều lệ theo quy định.

vietinbank tra co tuc nam 2019 bang tien mat ty le 5
VietinBank vừa thông qua phương án trích quỹ theo quy định và chia cổ tức bằng tiền mặt đối với năm 2019

Đồng thời, Hội đồng Quản trị VietinBank cũng ban hành Nghị quyết số 441/NQ-HĐQT-NHCT2.1 về việc trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt cho cổ đông. Ngày đăng ký cuối cùng là ngày 18/12/2020. Tỷ lệ thực hiện: 5%/cổ phiếu (1 cổ phiếu được nhận 500 đồng). Ngày thanh toán cổ tức dự kiến là 21/1/2021.

Đối với chứng khoán lưu ký, người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại các Thành viên lưu ký nơi mở tài khoản lưu ký.

Đối với chứng khoán chưa lưu ký, người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam, địa chỉ: 306 Bà Triệu, Hai Bà Trưng, Hà Nội (vào các ngày làm việc trong tuần) bắt đầu từ ngày 21/1/2021 và xuất trình Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân.

Mọi thông tin liên quan việc chia cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt xin vui lòng liên hệ Bộ phận Quan hệ Nhà đầu tư - Ban Thư ký HĐQT và QHCĐ VietinBank, 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội (Số điện thoại: 024.39413622 - Email: investor@vietinbank.vn).

VietinBank

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.910 23.120 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.925 23.125 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.888 23.128 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.910 23.090 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.930 23.110 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.929 23.141 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.922 23.122 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.920 23.100 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.550
55.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.550
55.950
Vàng SJC 5c
55.550
55.970
Vàng nhẫn 9999
52.800
53.400
Vàng nữ trang 9999
52.500
53.200