Xuất khẩu đá quý, kim loại quý tăng trưởng

08:52 | 28/01/2015

Theo số liệu của Tổng cục hải quan, kim ngạch xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm năm 2014 đạt 673,07 triệu USD, tăng 16,12% so với cùng kỳ năm trước.

Ảnh minh họa

Hoa Kỳ vẫn là thị trường dẫn đầu xuất khẩu trong bảng xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm của Việt Nam, đạt trị giá 379,93 triệu USD, tăng 36,3% so với cùng kỳ năm trước, chiếm 56% tổng trị giá xuấ khẩu. Với việc tăng trưởng mạnh xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm sang thị trường Hoa Kỳ đã góp phần tăng trưởng xuất khẩu chung mặt hàng này của Việt Nam.

Thị trường Bỉ đứng ở vị trí thứ hai, trị giá 59,75 triệu USD, tăng 15,07% so với cùng kỳ năm trước. Đứng thứ ba là thị trường Thụy Sỹ, trị giá 55,52 triệu USD, giảm 26,8% so với cùng kỳ năm trước.

Trong năm 2014, xuất khẩu đá quý và kim loại quý sang một số thị trường có mức tăng trưởng: Xuất sang UAE tăng 11,43%; sang Ôxtraylia tăng 7,7%; sang Hàn Quốc tăng 39,09%; Đức tăng 8,63%; sang Thái Lan tăng 29,37%; Tây Ban Nha tăng 12,8%.

Trong những thị trường sụt giảm xuất khẩu, Đài Loan là thị trường sụt giảm mạnh nhất, giảm tới 62,68% so với cùng kỳ năm trước.

Số liệu của Tổng cục Hải quan về xuất khẩu đá quý, kim loại quý và sản phẩm năm 2014

Thị trường

 Năm 2013

 Năm 2014

Tăng giảm so với cùng kỳ năm trước
(%) 

 

 Trị giá (USD)

 Trị giá (USD)

Trị giá

Tổng

579.628.754

673.075.640

+16,12

Hoa Kỳ

277.866.193

379.932.394

+36,73

Bỉ

51.927.977

59.754.041

+15,07

Thụy Sỹ

75.852.363

55.526.243

-26,8

Nhật Bản

44.309.540

43.357.497

-2,15

UAE

32.304.089

35.997.368

+11,43

Pháp

40.545.058

34.347.234

-15,29

Ôxtrâylia

17.838.358

19.211.529

+7,7

Hồng Kông

12.245.814

11.221.243

-8,37

Hàn Quốc

4.505.116

6.266.337

+39,09

Đức

4.629.959

5.029.694

+8,63

Thái Lan

1.698.483

2.197.357

+29,37

Tây Ban Nha

1.766.489

1.992.560

+12,8

Anh

1.485.022

1.452.508

-2,19

Đài Loan

2.692.070

1.004.651

-62,68

Nguồn: Vinanet

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.305 24.649 25.776 29.741 30.369 204,47 213,82
BIDV 23.170 23.310 24.991 25.750 29.865 30.468 205,58 213,23
VietinBank 23.159 23.309 24.912 25.747 29.804 30.444 208,70 214,70
Agribank 23.185 23.290 24.944 25.354 29.957 30.471 209,00 212,98
Eximbank 23.160 23.290 24.945 25.312 29.9936 30.376 209,76 212,84
ACB 23.160 23.290 24.951 25.305 30.026 30.376 209,96 212,94
Sacombank 23.136 23.340 24.953 25.414 29.995 30.400 209,14 213,72
Techcombank 23.155 23.315 24.707 25.670 29.610 30.562 208,52 215,32
LienVietPostBank 23.170 23.290 24.860 25.369 29.973 30.430 209,36 213,39
DongA Bank 23.190 23.280 24.980 25.290 29.950 30.350 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
44.250
44.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.250
44.550
Vàng SJC 5c
44.250
44.570
Vàng nhẫn 9999
44.200
44.700
Vàng nữ trang 9999
43.750
44.550