09:25 | 20/08/2019

Điều kiện vay vốn lưu vụ đối với khách hàng cá nhân

Đây là sản phẩm tín dụng Agribank dành cho khách hàng là cá nhân thanh toán các chi phí nuôi trồng, chăm sóc các cây trồng, vật nuôi có tính chất mùa vụ theo chu kỳ sản xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc, cây công nghiệp có thu hoạch hàng năm.

Agribank cho vay tiêu dùng, giải ngân ngay trong ngày
Agribank: Củng cố nền tảng trước cổ phần hóa
Khi có nhu cầu vay vốn lưu vụ, khách hàng có thể liên hệ chi nhánh, phòng giao dịch Agribank gần nhất trên toàn quốc

Đặc tính của sản phẩm

Agribank cho vay bằng VND. Thời gian cho vay: ngắn hạn (tối đa 12 tháng). Thời hạn cho vay không vượt quá thời gian còn lại của chu kỳ sản xuất tiếp theo

Mức cho vay: Agribank nơi cho vay căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng để quyết định mức cho vay lưu vụ nhưng không vượt quá dư nợ gốc của chu kỳ trước.

Phương thức trả nợ

Khách hàng đến hạn trả nợ gốc không phải thực hiện trả nợ cho Agribank mà được Agribank kéo dài thời hạn vay vốn sang chu kỳ sản xuất tiếp theo.

Điều kiện vay vốn

Khách hàng vay vốn  có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định; Có phương án sử dụng vốn khả thi; Có khả năng tài chính để trả nợ.

Trường hợp khách hàng vay ngắn hạn đáp ứng một số nhu cầu vốn Ngân hàng Nhà nước quy định mức lãi suất cho vay tối đa thì khách hàng phải được Agribank đánh giá là có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh.

Quy trình và thủ tục cho vay

Agribank ưu tiên cho khách hàng thanh toán các chi phí nuôi trồng, chăm sóc các cây trồng, vật nuôi có tính chất mùa vụ theo chu kỳ sản xuất liền kề trong năm hoặc các cây lưu gốc, cây công nghiệp có thu hoạch hàng năm.

Nếu có thắc mắc về sản phẩm hoặc cần được hướng dẫn thêm, khách hàng có thể liên hệ chi nhánh, phòng giao dịch Agribank gần nhất trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.650
41.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.650
41.950
Vàng SJC 5c
41.650
41.970
Vàng nhẫn 9999
41.630
42.080
Vàng nữ trang 9999
41.150
41.950