08:30 | 27/08/2019

Điều kiện vay vốn phục vụ nhu cầu đời sống, tiêu dùng

Để được vay vốn theo chương trình này tại Agribank, khách hàng đáp ứng một số điều kiện sau: Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định; Có phương án sử dụng vốn khả thi; Có khả năng tài chính để trả nợ

Đặc tính sản phẩm

Chương trình cho vay phục vụ nhu cầu đời sống có nguồn trả nợ ổn định từ lương hàng tháng của Agribank dành cho khách hàng cá nhân có nhu cầu thanh toán chi phí cho mục đích tiêu dùng, sinh hoạt của cá nhân, gia đình. 

Thời hạn cho vay: ngắn hạn/trung hạn/dài hạn; Mức cho vay: theo thỏa thuận, tối đa 36 tháng tiền lương.

Phương thức trả nợ: Khách hàng trả nợ gốc một lần hoặc nhiều lần, trả nợ lãi hàng tháng hoặc định kỳ theo thỏa thuận.

Điều kiện để được vay vốn

Để được vay vốn theo chương trình này, khách hàng đáp ứng một số điều kiện sau: Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định; Có phương án sử dụng vốn khả thi; Có khả năng tài chính để trả nợ.

Trường hợp khách hàng vay ngắn hạn đáp ứng một số nhu cầu vốn, NHNN quy định mức lãi suất cho vay tối đa thì khách hàng phải được Agribank đánh giá là có tình hình tài chính minh bạch, lành mạnh.

Tìm hiểu thông tin liên quan đến sản phẩm cho vay này hoặc thắc mắc về sản phẩm và cần được hướng dẫn thêm, khách hàng có thể liên hệ các chi nhánh, phòng giao dịch Agribank gần nhất trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.650
41.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.650
41.950
Vàng SJC 5c
41.650
41.970
Vàng nhẫn 9999
41.630
42.080
Vàng nữ trang 9999
41.150
41.950