10:55 | 17/04/2018

Giá năng lượng trên thị trường thế giới ngày 17/4/2018

Giá dầu thế giới phục hồi trở lại trong sáng nay (17/4/2018 – giờ Việt Nam), song cũng chỉ lấy lại được một phần nhỏ những gì đã mất trong phiên hôm qua. Nguyên nhân do các nhà đầu tư lo ngại nguồn cung có thể bị gián đoạn do căng thẳng tại Trung Đông.

Giá xăng dầu đồng loạt tăng từ 15h00 chiều nay (7/4)
Tăng thuế bảo vệ môi trường sẽ tác động CPI năm 2018 khoảng 0,11-0,15%
Giá gas không thay đổi so với tháng trước
Ảnh minh họa

Hiện, dầu WTI giao tháng 5/2018 đã tăng lên 66,51 USD/bbl; dầu Brent giao tháng 6/2018 cũng nhích lên 71,65 USD/bbl. Cụ thể:

Dầu thô (USD/bbl)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Dầu WTI kỳ hạn tháng 5/18

66,51

+0,29

+0,44%

Dầu Brent kỳ hạn tháng 6/18

71,65

+0,23

+0,32%

Xăng dầu (Uscent/gal)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Xăng kỳ hạn NYMEX RBOB

204,61

+0,62

+0,30%

Dầu đốt kỳ hạn NYMEX

207,64

+0,61

+0,29%

Khí gas tự nhiên ($/MMBtu)

Mặt hàng

Giá

Chênh lệch

% thay đổi

Khí gas kỳ hạn NYMEX

2,73

-0,02

-0,73%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.190 23.260 27.067 27.390 30.190 30.673 205,27 211,71
BIDV 23.190 23.260 27.047 27.381 30.207 30.659 207,17 210,25
VietinBank 22.170 23.250 27.017 27.395 30.153 30.713 207,06 210,46
Agribank 23.010 23.085 26.866 27.201 29.996 30.431 205,49 209,66
Eximbank 23.180 23.290 27.053 27.427 30.290 30.708 207,77 210,63
ACB 23.200 23.270 27.076 27.413 30.397 30.698 207,96 210,55
Sacombank 23.160 23.300 27.082 27.493 30.346 30.764 207,66 211,13
Techcombank 23.150 23.270 26.759 27.500 29.911 30.764 206,04 211,53
LienVietPostBank 23.000 23.250 26.967 27.435 30.297 30.719 207,13 210,87
DongA Bank 23.200 23.290 27.080 27.420 30.300 30.710 206,40 210,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.730
36.930
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.730
36.910
Vàng SJC 5c
36.730
36.930
Vàng nhẫn 9999
35.020
35.420
Vàng nữ trang 9999
34.670
35.370