15:33 | 07/04/2018

Moody's nâng xếp hạng đối với 4 ngân hàng Việt Nam

Tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc thế Moody's vừa nâng xếp hạng tín nhiệm đối với 4 ngân hàng Việt Nam là Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB), Ngân hàng TMCP Quân Đội (MB), Ngân hàng TMCP Kỹ Thương (Techcombank) và Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank).

Xếp hạng tiền gửi dài hạn bằng nội tệ của MB được nâng từ B2 lên B1

Cụ thể, Moody’s nâng xếp hạng tiền gửi dài hạn bằng nội tệ và xếp hạng nhà phát hành bằng nội tệ và ngoại tệ của ACB, MB, Techcombank từ mức B2 lên B1.

Tuy nhiên, Moody's giữ nguyên xếp hạng tiền gửi ngoại tệ của 3 ngân hàng này ở mức B2, do xếp hạng bị hạn chế bởi mức trần xếp hạng tiền gửi ngoại tệ của Việt Nam là B2.

Moody's cũng đã nâng Đánh giá tín dụng cơ bản (BCA) cho 3 ngân hàng trên lên mức b1 từ b2.

Với VPBank, Moody's vẫn giữ nguyên xếp hạng tiền gửi dài hạn bằng nội tệ và xếp hạng nhà phát hành bằng nội và ngoại tệ của VP Bank ở mức B2, song đã nâng xếp hạng BCA lên b2 từ mức b3.

Đồng thời, Moody's đã thay đổi triển vọng của tiền gửi bằng nội tệ, xếp hạng tổ chức phát hành nội tệ và ngoại tệ của ACB, MB và Techcombank thành ổn định từ tích cực, và điều chỉnh triển vọng đối với các hạng mục tương tự của VPBank lên tích cực từ ổn định.

Xếp hạng của 12 ngân hàng Việt khác do Moody's đánh giá vẫn không thay đổi.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.190 23.310 25.876 26.733 28.784 29.245 208,45 21670
BIDV 23.185 23.305 25.862 26.602 28.758 29.244 211,95 217,32
VietinBank 23.168 23.298 25.860 26.655 28.727 29.367 211,77 218,27
Agribank 23.195 23.285 25.850 26.246 28.783 29.259 211,50 215,35
Eximbank 23.170 23.280 25.880 26.238 28.887 29.286 212,66 215,60
ACB 23.170 23.290 25.888 26.244 28.971 29.296 212,72 215,65
Sacombank 23.137 23.289 25.893 26.354 28.907 29.323 211,84 216,42
Techcombank 23.170 23.310 25.642 26.503 28.553 29.423 211,10 218,38
LienVietPostBank 23.165 23.285 25.802 26.277 28.893 29.323 211198 21596
DongA Bank 23.200 23.290 25.900 26.240 28.890 29.280 209,20 215,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
38.980
39.200
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
38.980
39.180
Vàng SJC 5c
38.980
39.200
Vàng nhẫn 9999
38.800
39.250
Vàng nữ trang 9999
38.450
39.250