09:59 | 10/01/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 10/1/2018

Đồng USD quay đầu giảm nhẹ trong sáng nay (10/1/2018 - giờ Việt Nam) sau phiên tăng khá mạnh hôm qua nhờ kỳ vọng Fed sẽ tăng lãi suất thêm nhiều lần nữa trong năm nay và lần tăng đầu tiên có thể diễn ra vào tháng 3 tới. Đồng yên Nhật tiếp tục lên giá sau động thái cắt giảm lượng mua vào trái phiếu dài hạn của BOJ.

Fed có thể tăng lãi suất bao nhiêu lần trong năm 2018?
Thống đốc NHTW Nhật: Không thể tăng lãi suất chỉ vì nền kinh tế cải thiện
ECB giữ nguyên quan điểm chính sách do lo ngại lạm phát yếu
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8371 EUR; 112.2800 JPY; 0.7388 GBP; 0.9831 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 10/1/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1946

0.0009

+0.08%

USD-JPY

112.2800

-0.3700

-0.33%

GBP-USD

1.3536

-0.0004

-0.03%

AUD-USD

0.7822

-0.0002

-0.03%

USD-CAD

1.2460

-0.0004

-0.03%

USD-CHF

0.9831

0.0001

+0.01%

EUR-JPY

134.1400

-0.3300

-0.25%

EUR-GBP

0.8826

0.0010

+0.11%

USD-HKD

7.8216

0.0008

+0.01%

EUR-CHF

1.1745

0.0011

+0.10%

USD-KRW

1,069.4900

2.3500

+0.22%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.272 27.009 29.499 29.972 206,58 214,72
BIDV 23.155 23.245 26.252 26.618 29.487 29.947 211,45 215,07
VietinBank 23.146 23.246 26.197 26.987 29.395 29.955 211,27 215,02
Agribank 23.150 23.240 26.249 26.624 29.501 29.958 211,38 215,05
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.160 23.262 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.270
36.670
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620