10:36 | 16/05/2018

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 16/5/2018

Đồng USD chỉ biến động nhẹ trong sáng nay (16/5/2018 - giờ Việt Nam) sau khi đã bật tăng rất mạnh trong phiên hôm qua, lập đỉnh 5 tháng, khi lợi suất trái phiếu Kho bạc Mỹ tăng lên cao nhất 7 năm sau các số liệu khả quan của kinh tế Mỹ đã củng cố thêm kỳ vọng Fed sẽ tăng nhanh lãi suất.

Giá tiêu dùng của Mỹ chỉ phục hồi khiêm tốn trong tháng 4
Fed giữ nguyên lãi suất, song lạc quan về triển vọng lạm phát
ECB giữ nguyên chính sách kích thích do lo ngại tăng trưởng chậm lại
Ảnh minh họa

Hiện, 1 USD đổi được 0.8453 EUR; 110.26000 JPY; 0.7407 GBP; 1.0001 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 16/5/2018

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1830

-0.0008

-0.07%

USD-JPY

110.2600

-0.0900

-0.08%

GBP-USD

1.3501

-0.0001

-0.01%

AUD-USD

0.7470

-0.0002

-0.03%

USD-CAD

1.2860

-0.0017

-0.13%

USD-CHF

1.0001

-0.0012

-0.12%

EUR-JPY

130.4300

-0.2000

-0.15%

EUR-GBP

0.8762

-0.0002

-0.03%

USD-HKD

7.8499

0.0000

0.00%

EUR-CHF

1.1831

-0.0023

-0.20%

USD-KRW

1,078.7000

4.9000

+0.46%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
6,00
6,00
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,90
5,90
5,90
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,50
4,50
5,10
5,80
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.245 26.189 26.924 29.492 29.965 20838 21871
BIDV 23.155 23.245 26.171 26.534 29.508 29.968 20926 21289
VietinBank 23.142 23.242 26.110 26.925 29.442 30.002 20905 21555
Agribank 23.150 23.235 26.161 26.536 29.506 29.963 20914 21276
Eximbank 23.140 23.240 26.249 26.601 29.597 29.994 212,09 214,93
ACB 23.160 23.240 26.258 26.596 29.640 29.947 212,25 214,99
Sacombank 23.157 23.259 26.293 26.657 29.630 29.984 212,32 215,42
Techcombank 23.135 23.245 26.005 26.723 29.212 30.042 210,90 216,50
LienVietPostBank 23.140 23.240 26.195 26.658 29.607 29.023 211,65 215,51
DongA Bank 23.160 23.230 26.270 26.570 29.560 29.930 211,00 215,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.670
Vàng SJC 5c
36.490
36.690
Vàng nhẫn 9999
36.370
36.770
Vàng nữ trang 9999
35.920
36.620