11:37 | 17/06/2017

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 17/6/2017

Sau phiên tăng giá khá mạnh hôm trước nhờ Fed, đồng USD quay đầu giảm nhẹ so với hầu hết các đồng tiền chủ chốt trong phiên cuối tuần (17/6/2017 – giờ Việt Nam). Đồng yên Nhật vẫn sụt giảm sau khi BOJ giữ nguyên chính sách siêu nới lỏng của mình và cho biết sẽ không sớm thu hẹp chính sách này.

BOJ tiếp tục duy trì chính sách kích thích dù áp lực "rút lui" tăng cao
Fed tăng tiếp lãi suất và công bố chi tiết kế hoạch thu hẹp bảng tài sản
ECB giữ nguyên chính sách, song sẽ không cắt giảm lãi suất hơn nữa
Ảnh minh họa

Hiện 1 USD đổi được 0.8930 EUR; 110.8800 JPY; 0.7823 GBP; 0.9733 CHF…

Tỷ giá các cặp đồng tiền chủ chốt ngày 17/6/2017

Currency

Value

Change

Net Change

EUR-USD

1.1198

0.0053

+0.48%

USD-JPY

110.8800

-0.0500

-0.05%

GBP-USD

1.2783

0.0025

+0.20%

AUD-USD

0.7621

0.0042

+0.55%

USD-CAD

1.3213

-0.0056

-0.42%

USD-CHF

0.9733

-0.0020

-0.21%

EUR-JPY

124.1500

0.5100

+0.41%

EUR-GBP

0.8760

0.0023

+0.26%

USD-HKD

7.8008

-0.0008

-0.01%

EUR-CHF

1.0902

0.0031

+0.29%

USD-KRW

1,134.1800

10.0200

+0.89%

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 26.464 26.781 30.080 30.562 204,66 208,58
BIDV 22.740 22.810 26.467 26.774 30.099 30.550 205,36 208,39
VietinBank 22.736 22.816 26.419 26.797 30.051 30.611 205,31 208,71
Agribank 22.730 22.810 26.648 26.969 30.281 30.704 202,97 206,12
Eximbank 22.720 22.810 26.438 26.782 30.174 30.568 206,32 209,01
ACB 22.750 22.820 26.448 26.780 30.278 30.581 206,61 209,20
Sacombank 22.748 22.830 26.518 26.873 30.286 30.648 206,16 209,23
Techcombank 22.720 22.820 26.198 26.913 29.857 30.696 204,94 210,41
LienVietPostBank 22.720 22.810 26.574 27.027 30.396 30.648 203,44 207,08
DongA Bank 22.740 22.810 26.490 26.790 30.210 30.600 204,60 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.500
36.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.500
36.700
Vàng SJC 5c
36.500
36.720
Vàng nhẫn 9999
35.950
36.350
Vàng nữ trang 9999
35.600
36.300