14:29 | 19/04/2019

VietinBank thoái vốn thành công tại Saigonbank

Ngày 19/4/2019, tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (VietinBank) đã tổ chức phiên bán đấu giá thoái vốn 15.121.635 cổ phần, tương đương 4,91% số lượng cổ phiếu đang lưu hành tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương (Saigonbank) với mức giá khởi điểm 20.100 đồng/cổ phần.

Phiên đấu giá có 6 nhà đầu tư cá nhân tham dự, đăng ký mua  30.361.400 cổ phần, bằng 200% khối lượng cổ phần chào bán. Tại phiên đấu giá, các nhà đầu tư đã đặt mua cổ phần với mức giá cao nhất là 20.300 đồng/cổ phần, mức giá đặt mua thấp nhất là 20.100 đồng/cổ phần, khối lượng đặt mua cao nhất là 5.443.700 cổ phần và thấp nhất là 130.000 cổ phần.

Kết quả, có 3 nhà đầu tư đã trúng giá với giá đấu thành công bình quân 20.204 đồng/cổ phần, tương ứng tổng giá trị cổ phần đấu giá thành công đạt 305.510.027.000 đồng.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.580 26.485 29.483 29.985 205,48 219,80
BIDV 23.145 23.265 25.654 26.405 29.550 30.112 207,71 214,54
VietinBank 23.136 23.266 25.577 26.412 29.450 30.090 210,59 216,59
Agribank 23.145 23.255 25.487 25.879 29.437 29.920 210,88 214,73
Eximbank 23.140 23.250 25.598 25.952 29.595 30.004 211,83 214,76
ACB 23.130 23.255 25.607 25.960 29.652 29.985 212,03 214,95
Sacombank 23.103 23.263 25.611 26.063 29.639 30.044 211,06 215,58
Techcombank 23.134 23.274 25.364 26.360 29.277 30.200 210,41 217,59
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.536 26.011 29.626 30.065 211,35 215,28
DongA Bank 23.160 23.250 25.620 25.940 29.590 29.990 208,40 214,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.750
Vàng SJC 5c
41.470
41.770
Vàng nhẫn 9999
41.470
41.920
Vàng nữ trang 9999
40.950
41.750