15:04 | 14/09/2018

Vietjet lọt top 50 hãng hàng không tốt nhất thế giới

Hãng hàng không Vietjet lọt vào danh sách 50 hãng hàng không tốt nhất thế giới về hoạt động và sức khỏe tài chính, xếp trên nhiều hãng hàng không danh tiếng như Qatar Airways (Qatar), All Nippon Airways (Nhật Bản), Air France (Pháp), Delta Air Lines (Mỹ), Indigo (Ấn Độ), Air Asia (Malaysia)…

Theo đó, đây là lần đầu tiên, một hãng hàng không đến từ Việt Nam vào danh sách 50 hãng hàng không tốt nhất thế giới theo bảng xếp hạng của tạp chí uy tín hàng đầu về tài chính hàng không Airfinance.

Theo xếp hạng, Hãng hàng không Vietjet xếp ở vị trí số 22. Đứng đầu danh sách này là Ryanair (hãng hàng không giá rẻ lớn nhất châu Âu) và Air Arabia (Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất).

Được biết, xếp hạng tài chính này dựa trên dữ liệu cập nhật của 12 tháng gần nhất (giai đoạn LTM), đánh giá 5 tiêu chí bao gồm: Độ tuổi trung bình của đội bay, lợi nhuận, khả năng thanh toán tiền thuê máy bay, tỷ lệ nợ trên lợi nhuận...

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.370 27.276 27.613 30.596 31.100 204,12 210,64
BIDV 23.290 23.370 27.278 27.607 30.620 31.090 204,92 208,35
VietinBank 23.285 23.375 27.237 27.615 30.574 31.134 204,90 208,30
Agribank 23.255 23.345 27.011 27.347 30.315 30.753 205,20 208,45
Eximbank 23.280 23.380 27.272 27.636 30.712 31.122 205,65 208,41
ACB 23.300 23.380 27.294 27.646 30.820 31.139 205,56 208,30
Sacombank 23.295 23.387 27.329 27.686 30.802 31.166 205,87 208,94
Techcombank 23.260 23.380 27.013 27.759 30.370 31.233 204,37 209,76
LienVietPostBank 23.260 23.360 27.213 27.680 30.743 31.166 205,14 208,81
DongA Bank 23.300 23.380 27.300 27.620 30.740 31.110 204,50 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.670
Vàng SJC 5c
36.550
36.720
Vàng nhẫn 9999
34.350
34.750
Vàng nữ trang 9999
33.900
34.700