8 điều kiện niêm yết cổ phiếu

18:11 | 04/01/2021

Chính phủ ban hành Nghị định 155/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán, trong đó quy định điều kiện niêm yết cổ phiếu. 

8 dieu kien niem yet co phieu HoSE quyết tâm khắc phục hiện tượng “nghẽn” lệnh
8 dieu kien niem yet co phieu MSB chính thức niêm yết trên HoSE
8 dieu kien niem yet co phieu
Ảnh minh họa

Cụ thể, điều kiện niêm yết cổ phiếu gồm:

1- Là công ty cổ phần có vốn điều lệ tại thời điểm đăng ký niêm yết từ 30 tỷ đồng trở lên căn cứ trên báo cáo tài chính gần nhất được kiểm toán, đồng thời giá trị vốn hóa đạt tối thiểu 30 tỷ đồng tính theo bình quân gia quyền giá thanh toán cổ phiếu trong đợt chào bán ra công chúng gần nhất hoặc giá tham chiếu cổ phiếu giao dịch trên hệ thống giao dịch Upcom trung bình 30 phiên gần nhất trước thời điểm nộp hồ sơ đăng ký niêm yết hoặc bình quân gia quyền giá thanh toán trong đợt bán cổ phần lần đầu của doanh nghiệp cổ phần hóa.

2- Đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua việc niêm yết; đã giao dịch trên hệ thống giao dịch Upcom tối thiểu 2 năm, trừ trường hợp tổ chức đăng ký niêm yết đã chào bán cổ phiếu ra công chúng, doanh nghiệp cổ phần hóa.

3- Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE) năm liền trước năm đăng ký niêm yết tối thiểu là 5% và hoạt động kinh doanh của 2 năm liền trước năm đăng ký niêm yết phải có lãi; không có các khoản nợ phải trả quá hạn trên 1 năm tính đến thời điểm đăng ký niêm yết; không có lỗ lũy kế căn cứ trên báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính bán niên được soát xét trong trường hợp đăng ký niêm yết sau ngày kết thúc của kỳ lập báo cáo tài chính bán niên.

4- Trừ trường hợp doanh nghiệp cổ phần hóa, tổ chức đăng ký niêm yết phải có tối thiểu 15% số cổ phiếu có quyền biểu quyết do ít nhất 100 cổ đông không phải cổ đông lớn nắm giữ; trường hợp vốn điều lệ của tổ chức đăng ký niêm yết từ 1000 tỷ đồng trở lên, tỷ lệ tối thiểu là 10% số cổ phiếu có quyền biểu quyết.

5- Cổ đông là cá nhân, tổ chức có đại diện sở hữu là Chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng Ban kiểm soát và thành viên Ban Kiểm soát (Kiểm soát viên), Tổng Giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng, Giám đốc tài chính và các chức danh quản lý tương đương do Đại hội đồng cổ đông bầu hoặc Hội đồng quản trị bổ nhiệm và cổ đông lớn là người có liên quan của các đối tượng trên phải cam kết tiếp tục nắm giữ 100% số cổ phiếu do mình sở hữu trong thời gian 6 tháng kể từ ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán và 50% số cổ phiếu này trong thời gian 6 tháng tiếp theo, không tính số cổ phiếu thuộc sở hữu nhà nước do các cá nhân trên đại diện nắm giữ.

7- Công ty, người đại diện theo pháp luật của công ty không bị xử lý vi phạm trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm đăng ký niêm yết do thực hiện hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán.

8- Có công ty chứng khoán tư vấn hồ sơ đăng ký niêm yết, trừ trường hợp tổ chức đăng ký niêm yết là công ty chứng khoán.

PL

Nguồn: VGP

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.915 23.125 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.925 23.125 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.896 23.136 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.880 23.090 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.920 23.110 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.940 23.120 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.936 23.148 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.928 23.128 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.930 23.110 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.940 23.100 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.470
55.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.470
55.870
Vàng SJC 5c
55.470
55.890
Vàng nhẫn 9999
52.900
53.500
Vàng nữ trang 9999
52.600
53.300