Bắc Bộ sáng sớm có sương mù, trưa chiều hửng nắng 29-31 độ C

06:50 | 17/11/2022

Thủ đô Hà Nội nhiều mây, có mưa vài nơi, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ, trưa chiều giảm mây trời nắng, nhiệt độ thấp nhất 23-25 độ C, cao nhất 29-31 độ C, có nơi trên 31 độ C.

bac bo sang som co suong mu trua chieu hung nang 29 31 do c
Nhiều khu vực tại Hà Nội chìm trong làn sương mù dày đặc. (Ảnh: Tuấn Đức/TTXVN)

Theo Trung tâm Dự báo khí tượng thủy văn quốc gia, sáng 17/11, Bắc Bộ và Thủ đô Hà Nội nhiều mây, có mưa vài nơi, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, riêng khu vực vùng núi có mưa, mưa rào rải rác và có nơi có dông; trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh.

Gió Đông đến Đông Nam cấp 2-3. Nhiệt độ cao nhất phổ biển ở mức 29-31 độ C.

Chi tiết các khu vực ngày và đêm 17/11:

Phía Tây Bắc Bộ nhiều mây, ngày có mưa rào và dông vài nơi; đêm có mưa, mưa rào rải rác và có nơi có dông; trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh. Nhiệt độ thấp nhất 21-24 độ C, riêng khu Tây Bắc 18-21 độ C, có nơi dưới 18 độ C. Nhiệt độ cao nhất 28-31 độ C, có nơi trên 31 độ C.

Phía Đông Bắc Bộ nhiều mây, có mưa vài nơi, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng, riêng khu vực vùng núi có mưa, mưa rào rải rác và có nơi có dông; trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh.

Gió Đông đến Đông Nam cấp 2-3. Nhiệt độ thấp nhất 22-25 độ C, vùng núi có nơi dưới 21 độ C. Nhiệt độ cao nhất 28-31 độ C, có nơi trên 31 độ C.

Thủ đô Hà Nội nhiều mây, có mưa vài nơi, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió Đông đến Đông Nam cấp 2-3. Nhiệt độ thấp nhất 23-25 độ C. Nhiệt độ cao nhất 29-31 độ C, có nơi trên 31 độ C.

Các tỉnh từ Thanh Hóa đến Thừa Thiên-Huế nhiều mây, có mưa vài nơi, sáng sớm có sương mù và sương mù nhẹ rải rác, trưa chiều giảm mây trời nắng. Gió nhẹ. Nhiệt độ thấp nhất 23-26 độ C. Nhiệt độ cao nhất 28-31 độ C.

Các tỉnh, thành phố từ Đà Nẵng đến Bình Thuận có mây, ngày nắng, chiều tối và đêm có mưa rào và dông vài nơi; trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh. Nhiệt độ thấp nhất 23-26 độ C. Nhiệt độ cao nhất 29-32 độ C.

Tây Nguyên có mây, ngày nắng, chiều tối và đêm có mưa rào và dông vài nơi; trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh. Nhiệt độ thấp nhất 19-22 độ C, có nơi dưới 19 độ C. Nhiệt độ cao nhất 28-31 độ C.

Nam Bộ có mây, có mưa rào và dông vài nơi, riêng chiều tối và tối có mưa rào và dông rải rác; trong mưa dông có khả năng xảy ra lốc, sét và gió giật mạnh. Nhiệt độ thấp nhất 24-27 độ C. Nhiệt độ cao nhất 31-34 độ C, có nơi trên 34 độ C./.

Nguồn: www.vietnamplus.vn

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,00
6,10
7,40
7,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,90
4,90
5,40
6,00
6,00
7,40
7,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
1,00
1,00
1,00
5,50
5,60
5,70
7,00
7,20
7,40
8,10
Sacombank
-
-
-
-
5,70
5,80
5,90
8,30
8,60
8,90
9,00
Techcombank
1,00
-
-
-
5,90
5,90
5,90
8,50
8,50
8,70
8,70
LienVietPostBank
-
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
8,10
8,10
8,50
8,50
DongA Bank
1,00
1,00
1,00
1,00
6,00
6,00
6,00
9,35
9,45
9,50
9,50
Agribank
0,50
-
-
-
4,90
4,90
5,40
6,10
6,10
7,40
7,40
Eximbank
0,20
1,00
1,00
1,00
5,60
5,70
5,80
6,80
7,10
7,40
7,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.250 23.620 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.295 23.595 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.258 23.618 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.280 23.610 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.300 23.580 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.250 23.700 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.263 23.648 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.299 23.620 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.270 23.850 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.320 23.630 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.700
67.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.700
67.500
Vàng SJC 5c
66.700
67.520
Vàng nhẫn 9999
54.000
55.100
Vàng nữ trang 9999
53.700
54.700