Bamboo Airways mở bán vé 36.000 đồng khi thanh toán qua NAPAS

18:04 | 01/03/2021

Mức giá 36.000 đồng/vé/chiều được Bamboo Airways áp dụng trên giá cơ bản chưa bao gồm thuế và phí phụ thu, hạng vé Economy Saver Mas. 

bamboo airways mo ban ve 36000 dong khi thanh toan qua napas Giảm 20% giá trị đơn hàng tại robins.vn khi thanh toán bằng thẻ NAPAS
bamboo airways mo ban ve 36000 dong khi thanh toan qua napas Giảm thêm 15% khi thanh toán bằng thẻ NAPAS
bamboo airways mo ban ve 36000 dong khi thanh toan qua napas

Từ ngày 01/03/2021 đến 08/03/2021, Bamboo Airways mở bán vé máy bay đồng giá 36.000 đồng cho tất cả các đường bay nội địa Bamboo Airways đang khai thá (trừ các đường bay đi từ/đến Côn Đảo). Thời gian khởi hành áp dụng từ 01/3/2021 đến 31/10/2020 bao gồm cả ngày lễ, cuối tuần.

Mức giá 36.000 đồng/vé/chiều được Bamboo Airways áp dụng trên giá cơ bản chưa bao gồm thuế và phí phụ thu, hạng vé Economy Saver Mas. Mọi trường hợp thực hiện thanh toán, xuất vé và thay đổi đặt chỗ sau thời gian triển khai chương trình, ưu đãi không còn hiệu lực và mức giá cao hơn sẽ được áp dụng.

Để mua vé khuyến mại, khách hàng có thể lựa chọn hành trình bay tại website: www.bambooairways.com , thực hiện thanh toán trực tiếp bằng thẻ thanh toán NAPAS của các ngân hàng Việt Nam hoặc thẻ quốc tế và/hoặc đặt vé, giữ chỗ, thanh toán trả sau qua kênh giao dịch điện tử (internet banking/mobile banking) của ngân hàng BIDV, MaritimeBank, Vietcombank, NCB, ACB, Sacombank, VPbank, SHB, VietABank, OceanBank, GPBank, VRB, LienVietPostBank và SCB.

Thẻ thanh toán NAPAS là thẻ do các ngân hàng tại Việt Nam phát hành, có số thẻ bắt đầu bằng 9704 và/hoặc có logo NAPAS trên mặt thẻ. Thẻ này gắn với tài khoản thanh toán của khách hàng mở tại ngân hàng phát hành để thực hiện các giao dịch trong lãnh thổ Việt Nam như: thanh toán tại các máy chấp nhận thẻ POS, tại các trang thương mại điện tử, chuyển tiền nhanh liên ngân hàng 24/7, nạp tiền điện tử, thanh toán hóa đơn, rút tiền, truy vấn số dư…

Các ngân hàng Việt Nam hiện có đầy đủ bộ sản phẩm thẻ NAPAS phục vụ nhu cầu thị trường gồm thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng và thẻ trả trước nội địa.

CK

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.970 23.170 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.919 23.169 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.980 23.160 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.956 23.178 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.963 23.163 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.100
55.500
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.100
55.480
Vàng SJC 5c
55.100
55.500
Vàng nhẫn 9999
51.700
52.300
Vàng nữ trang 9999
51.300
52.000