BAOVIET Bank phát hành Chứng chỉ tiền gửi dành cho khách hàng tổ chức 2022

15:50 | 28/09/2022

Với mong muốn đa dạng hóa các hình thức gửi tiền dành cho khách hàng, từ ngày 27/8 đến 31/12/2022, BAOVIET Bank phát hành Chứng chỉ tiền gửi dành cho khách hàng tổ chức với lãi suất lên tới 7,3%/năm.

baoviet bank phat hanh chung chi tien gui danh cho khach hang to chuc 2022 Khách hàng được tặng quà khi gửi tiết kiệm trên BAOVIET Smart
baoviet bank phat hanh chung chi tien gui danh cho khach hang to chuc 2022

Chương trình có tổng giá trị phát hành là 2.500 tỷ đồng với phương thức trả lãi cuối kỳ. Khách hàng tham gia Chứng chỉ tiền gửi với mệnh giá tối thiểu 10 triệu đồng với kỳ hạn linh hoạt sẽ nhận được những mức lãi suất hấp dẫn sau:

- Lãi suất 6,5%/năm, 6,7%/năm và 7,3%/năm tương ứng với các kỳ hạn 06 tháng, 09 tháng và 12 tháng áp dụng với khách hàng tổ chức không thuộc loại hình Bảo hiểm, Chứng khoán, Quản lý quỹ.

- Đối với khách hàng tổ chức thuộc loại hình Bảo hiểm, Chứng khoán, Quản lý quỹ áp dụng mức lãi suất 6,0%/năm cho kỳ hạn từ 06 tháng đến dưới 09 tháng, 6,2%/năm cho kỳ hạn từ 09 tháng đến dưới 12 tháng và 6,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.

So với các hình thức tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi được đánh giá là một kênh đầu tư an toàn, hiệu quả với lãi suất cao hơn hẳn lãi suất tiền gửi kỳ hạn thông thường, được cầm cố, bán lại trước hạn hoặc chuyển quyền dễ dàng, giúp các tổ chức đáp ứng nguồn vốn linh hoạt cho các kế hoạch trong tương lai.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng vui lòng tới các điểm giao dịch của BAOVIET Bank trên toàn quốc hoặc liên hệ tổng đài chăm sóc khách hàng 1900 55 88 48.

P.Thanh

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 24.320 24.630 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 24.350 24.630 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 24.320 24.640 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 24.380 24.680 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 24.340 24.620 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 24.350 24.800 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 24.372 24.637 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 24.327 24.635 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 24.380 24.800 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 24.410 24.670 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.350
67.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.350
67.150
Vàng SJC 5c
66.350
67.170
Vàng nhẫn 9999
53.300
54.300
Vàng nữ trang 9999
53.100
53.900