Cách tra cứu vùng xanh hay đỏ trên bản đồ Covid-19

10:30 | 09/09/2021

Người dân có thể tự kiểm tra xem tổ dân phố nơi mình sinh sống thuộc vùng xanh, đỏ hay cam cùng số ca F0 trên bản đồ Covid-19.

Ngày 6/9, trong chương trình livestream Dân hỏi - Thành phố trả lời, Chủ tịch UBND TP HCM Phan Văn Mãi cho biết, từ nay đến 15/9, TP HCM sẽ cho các vùng xanh thí điểm mở một số dịch vụ bán mang về. Hệ thống siêu thị, chuỗi cung ứng được mở đến xã, phường, thị trấn và người dân ở vùng xanh được đi chợ mỗi tuần một lần. Ở vùng đỏ, shipper sẽ đi chợ thay cho người dân.

Thông tin trên khiến nhiều người tìm đến những ứng dụng hỗ trợ tra cứu vùng xanh, đỏ. Để kiểm tra, người dân có thể truy cập trang bando.tphcm.gov.vn/ogis. Trong phần giao diện chính, bản đồ hiển thị các thông tin về điểm xét nghiệm, vùng phong toả, điểm tiêm chủng, các thống kê, báo cáo...

cach tra cuu vung xanh hay do tren ban do covid 19
Bản đồ thông tin dịch tễ Covid-19 của Hà Nội

Thông tin về "Bản đồ vùng xanh theo tổ dân phố" được đặt trong Menu mở rộng ở góc phải, bên trên màn hình.

Sau khi nhấn vào bản đồ vùng xanh, người dân chọn khu vực mình đang sống để tra cứu. Bản đồ cung cấp thông tin chi tiết về số ca nhiễm của các hộ gia đình theo từng tổ dân phố, phường, quận/huyện và thành phố Thủ Đức.

Trên bản đồ hiển thị 6 màu tương ứng: vùng xanh, vùng đỏ, vùng cận xanh, vùng vàng, vùng cam và khu vực đang cập nhật. Trong đó, tổ dân phố có 3 hộ trở lên đang là F0 sẽ nằm trong vùng đỏ. Vùng xanh là tổ dân phố không có ca F0 trong vòng 14 ngày. Vùng vàng (vùng nguy cơ) có một hộ F0 không tiếp xúc. Dữ liệu trên bản đồ được cập nhật liên tục.

Ngoài ra, bản đồ Covid-19 của TP HCM cũng cung cấp thông tin về tổng số ca dương tính theo từng tổ dân phố đến phường, quận và toàn thành phố. Thông tin chi tiết về số ca lây nhiễm trong cộng đồng, trong khu cách ly, bệnh viện, nơi phong toả cũng được hiển thị theo màu sắc, giao diện trực quan, dễ sử dụng.

Trong khi đó, người dân ở Hà Nội cũng có thể kiểm tra bằng cách truy cập bản đồ covidmaps.hanoi.gov.vn. Trên đây, thông tin về mức độ nguy cơ lây nhiễm theo màu của từng phường, quận. Số ca nhiễm cũng được cập nhật liên tục theo ngày.

Tương tự, tại một số tỉnh thành đang có diễn biến phức tạp về dịch bệnh như Đà Nẵng, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Cần Thơ..., người dân cũng có thể truy cập bản đồ Covid-19 theo từng địa phương để xem khu vực mình đang sống nằm trong vùng nào. Tuỳ mỗi địa phương, màu sắc về nguy cơ lây nhiễm có thể được quy định khác nhau.

Nguồn: VnExpress

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.780 23.050 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.810 23.050 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.795 23.055 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.800 23.050 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.820 23.030 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.840 23.030 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.830 23.060 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.790 23.055 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.840 23.030 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.860 23.030 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
60.250
60.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
60.250
60.950
Vàng SJC 5c
60.250
60.970
Vàng nhẫn 9999
51.650
52.350
Vàng nữ trang 9999
51.350
52.050