Cách tự khai báo mũi tiêm trên PC-Covid

10:41 | 21/01/2022

Tất cả người dùng PC-Covid trên iOS và Android hiện có thể tự khai mũi tiêm nếu có ảnh chụp giấy chứng nhận.

Tự khai mũi tiêm là một trong tính năng mới của PC-Covid, nằm trong mục "Ví giấy tờ". Để sử dụng, người dùng cần cập nhật bản mới nhất của ứng dụng (tính đến ngày 20/1 là bản 4.2.0), bằng cách vào App Store trên iPhone hoặc Google Play trên điện thoại Android, tìm PC-Covid và bấm cập nhật.

Tính năng mới giúp những người chưa được hiển thị đầy đủ thông tin tiêm trên hệ thống có thể tự khai báo và lưu giấy tờ liên quan trên app để sử dụng khi cần, nhất là trong dịp Tết cần di chuyển nhiều.

Có hai cách để truy cập tính năng tự khai mũi tiêm: Vào Menu > chọn Ví giấy tờ > chọn Thêm Giấy chứng nhận tiêm vaccine; hoặc bấm vào phần hiển thị mũi tiêm ở giao diện chính, chọn thẻ Tự khai tiêm vaccine.

cach tu khai bao mui tiem tren pc covid
Người dùng có thể truy cập tính năng Ví giấy tờ để khai báo mũi tiêm

Tại đây, các thông tin cần điền gồm: Loại vaccine, ngày tiêm, lô vaccine và đơn vị tiêm chủng. Trong đó, hai thông tin đầu tiên (có dấu *) là bắt buộc.

Phiên bản PC-Covid hiện hỗ trợ tự khai tối đa ba mũi tiêm. Sau khi điền thông tin các mũi, người dùng cần nhập ảnh chụp Giấy chứng nhận tiêm. Ứng dụng yêu cầu tối thiểu một ảnh, tối đa ba ảnh ứng với ba mũi tiêm, sau đó bấm Lưu thông tin.

Khi hoàn thành, giao diện chính của PC-Covid hiển thị số mũi tiêm như thông tin người dùng nhập, nhưng kèm chữ "Tự khai" để phân biệt với thông tin từ hệ thống. Người dùng có thể xem lại bản khai của mình bằng cách vào vào Menu > Ví giấy tờ.

Việc tự khai báo mũi tiêm không có tác dụng trong việc đổi màu Thẻ Covid do đây là thông tin tự khai, cần được xác minh. Trung tâm Công nghệ phòng chống Covid-19 cho biết tính năng này giúp người dùng lưu trữ thông tin quan trọng, đặc biệt là ảnh chụp Giấy chứng nhận, thay vì phải mang theo bản cứng. Ngoài ra, dựa vào thông tin tự khai, hệ thống sẽ chuyển phản ánh đến cơ sở tiêm chủng để xác minh và sau đó sớm cập nhật cho người dùng.

Ngoài việc tự khai mũi tiêm trên ứng dụng PC-Covid, người dùng cũng có thể phản ánh việc hiển thị thiếu mũi tiêm qua Cổng thông tin tiêm chủng Covid-19 tại địa chỉ tiemchungcovid19.gov.vn, chọn Phản ánh thông tin. Tuy nhiên, Cổng thông tin hiện chưa có tính năng phản ánh cho mũi thứ ba.

Nguồn: VnExpress

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.975 23.285 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.005 23.285 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.980 23.280 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.965 23.260 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.030 23.240 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.010 23.230 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.005 23.405 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.009 23.295 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.010 23.260 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.040 23.230 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.250
69.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.250
69.250
Vàng SJC 5c
68.250
69.270
Vàng nhẫn 9999
53.800
54.800
Vàng nữ trang 9999
53.600
54.400