Chiều 21/9, Hà Nội ghi nhận thêm 2 ca COVID-19, số ca mắc trong ngày là 13

18:47 | 21/09/2021

Số mắc mới ghi nhận trên địa bàn thành phố từ 12h00-18h00 ngày 21/9 là 02 ca bệnh, đã được cách ly, nâng tổng số mắc trong ngày lên 13 ca (11 ca tại khu cách ly, 02 ca tại khu phong tỏa).

Số mắc mới thuộc chùm F1 của các trường hợp sàng lọc ho, sốt, tại quận Hoàng Mai (01), Thanh Trì (01).

1. N.L.G.L, nam, sinh năm 2010, địa chỉ tại P2502A chung cư Đồng Phát, Vĩnh Hưng, Hoàng Mai. Bệnh nhân là F1 của bệnh nhân L.T.T.H đã được cách ly, ngày 20/9, được lấy mẫu xét nghiêm, kết quả dương tính.

2. N.Đ.C, nam, sinh năm 1953, địa chỉ tại tập thể Z179 Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. Bệnh nhân là F1 của P.T.T được lấy mẫu xét nghiệm âm tính và chuyển cách ly tập trung từ ngày 9/9. Ngày 18/9, bệnh nhân xuất hiện triệu chứng, được lấy mẫu xét nghiệm, kết quả dương tính.

Cộng dồn số mắc tại Hà Nội trong đợt dịch 4 từ ngày 29/4 đến nay là 3944 ca, trong đó số mắc ghi nhận ngoài cộng đồng 1598 ca, số mắc là đối tượng đã được cách ly 2346 ca.

M.T

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.638 22.858 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.660 22.840 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.660 22.840 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.658 22.870 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.644 22.854 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.680 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
57.150
57.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
57.150
57.850
Vàng SJC 5c
57.150
57.870
Vàng nhẫn 9999
50.800
51.500
Vàng nữ trang 9999
50.400
51.200