Có thể chuyển từ trả trước sang trả sau qua My Viettel và đầu số 098

10:52 | 22/04/2019

Viettel là nhà mạng đầu tiên cho phép khách hàng tự chuyển đổi từ trả trước sang trả sau trên ứng dụng My Viettel và đầu số ngắn 098.

Thay vì phải tới điểm giao dịch để làm thủ tục, từ nay, khách hàng Viettel có thể tự chuyển đổi thuê bao di động từ trả trước sang trả sau trên ứng dụng My Viettel và đầu số ngắn 098. Với thao tác đơn giản và nhanh chóng, từ nay, khách hàng có thể thực hiện việc chuyển đổi hình thức sử dụng tại bất cứ nơi đâu, vào bất cứ lúc nào.

Với lần nâng cấp này, Viettel không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng tiếp cận dịch vụ trả sau bằng việc mở rộng kênh đăng ký và đơn giản hóa thủ tục đăng ký, đề cao tính chủ động của khách hàng, mà còn một lần nữa khẳng định lại vị thế là thương hiệu dẫn đầu trong việc phát triển dịch vụ trả sau tại Việt Nam.

Bên cạnh đó, thay vì chỉ tập trung vào việc phát triển ứng dụng cho nhóm khách hàng sử dụng smartphone (điện thoại thông minh), với việc cho phép chuyển đổi qua đầu số ngắn 098, Viettel đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi cho hàng chục triệu khách hàng đang sử dụng featurephone (dòng điện thoại phổ thông chỉ có tính năng nghe gọi, nhắn tin).

Hơn thế nữa, dựa trên phân tích nhu cầu người dùng, Viettel đã đưa ra các gói cước trả sau tích hợp ưu đãi thoại trong nước/quốc tế và data đáp ứng nhu cầu đa dạng của từng đối tượng khách hàng; các gói cước này đưọc miễn phí cước thuê bao và hưởng chính sách gọi nội mạng siêu rẻ chỉ từ 100đ/phút.

Theo đó, chỉ với 100.000VND hoặc 150.000VND, khách hàng sẽ đăng ký được 1 trong 2 gói cước: T100: 1000p nội mạng + 10p ngoại mạng/quốc tế. Trở thành hội viên VIP; B150: 1000p nội mạng + 5GB tốc độ cao. Trở thành hội viên VIP.

KT

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950