CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội ‘chào sàn’ UPCoM

11:31 | 18/06/2020

Ngày 18/6/2020, cổ phiếu CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội chính thức được đưa vào giao dịch trên UPCoM.

CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội

- Mã chứng khoán: DTP

- Số lượng chứng khoán đăng ký giao dịch: 12.171.782 cổ phiếu

- Giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch: 121.717.820.000 đồng

- Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 23.000 đồng/cổ phiếu

CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội, thành lập năm 2009 với vốn điều lệ ban đầu là 2 tỷ đồng, hoạt động trong lĩnh vực dược phẩm. Nhà máy sản xuất của Công ty nằm tại cụm công nghiệp Hà Bình Phương, huyện Thường Tín, Hà Nội.

Hoạt động chính của CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội là sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu. Đây là hoạt động cốt lõi đem về doanh thu, lợi nhuận chủ yếu cho Công ty.

Các sản phẩm của Công ty được chia thành 2 nhóm chính là thuốc và thực phẩm chức năng. Một số sản phẩm của Công ty là Zensonid, Fogyma, Nebusal, nước cất ống nhựa…

Trong cơ cấu doanh thu thuần của Công ty, chiếm tỷ trọng lớn nhất là doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm (97,54% vào năm 2019 và 98,38% vào quý I/2020). Ngoài ra, Công ty cũng có doanh thu đến từ hoạt động cung cấp dịch vụ, bao gồm cho các đơn vị thuê mặt bằng làm kho để thuốc, văn phòng; làm dịch vụ ủy thác nhập khẩu. Khoản doanh thu này tương đối ổn định qua các năm.

Kết quả hoạt động kinh doanh gần đây (tỷ đồng)

Chỉ tiêu

Năm 2018

Năm 2019

Quý I/2020

Tổng giá trị tài sản

330,6

497,9

528,8

Vốn chủ sở hữu

197,3

280,2

314,6

Doanh thu thuần

266,6

444,2

136,4

Lợi nhuận sau thuế

61,1

93

34,5

Giá trị sổ sách (đồng/CP)

16.213

23.018

25.850

Trong thời gian tới, Công ty sẽ hoàn thiện cơ cấu tổ chức và công tác nhân sự; huy động vốn đầu tư và nâng cấp trang thiết bị, phương tiện nhắm nâng cao năng lực kinh doanh; tăng cường liên doanh, liên kết với các đối tác tiềm năng trong và ngoài nước để mở rộng sản xuất kinh doanh…

Năm 2020, Công ty có kế hoạch tăng vốn điêu lệ thêm 40 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho một số cá nhân để hoán đổi công nợ.

Dự kiến doanh thu lợi nhuận năm 2020 (tỷ đồng)

Chỉ tiêu

Năm 2020

Vốn điều lệ

161,7

Doanh thu thuần

550

Lợi nhuận sau thuế

113,9

Cổ tức (%)

8

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.079 23.269 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.066 23.266 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.080
56.940
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.080
56.920
Vàng SJC 5c
55.080
56.940
Vàng nhẫn 9999
53.450
54.850
Vàng nữ trang 9999
53.050
54.450