Cước gọi Quốc tế của Viettel đến Myanmar rẻ nhất Việt Nam

14:46 | 05/04/2019

Từ tháng 4/2019, Viettel áp dụng mức cước gọi Quốc tế đến Myanmar rẻ nhất Việt Nam khi kết nối đến thuê bao mạng Mytel, Myanmar với giá chỉ 2.000 đồng/phút, giảm 67% so với giá cước cũ.

Tháng 6/2018, thương hiệu Mytel - Myanmar chính thức được khai trương. Đây được xác định là thị trường quốc tế chiến lược của Tập đoàn Viettel với tổng vốn đầu tư là 1,5 tỷ USD, chiếm tới 66% vốn đăng ký đầu tư của Việt Nam vào Myanmar. Mytel cũng là mạng di động đầu tiên và duy nhất phủ sóng 4G trên phạm vi toàn quốc ngay khi khai trương. Chỉ sau 5 tháng khai trương, Mytel đã cán mốc 5 triệu thuê bao và đang hướng tới con số 10 triệu thuê bao vào cuối năm 2019.

Để mang lại những lợi ích thiết thực nhất cho tất cả khách hàng của mình, Viettel tiếp tục tiên phong điều chỉnh giá cước gọi quốc tế đến mạng Mytel – Myanmar chỉ còn 2.000 đồng/phút, giảm 67% so với giá cước cũ. Tính đến thời điểm hiện tại, đây là mức cước gọi quốc tế đến Myanmar rẻ nhất Việt Nam, trong khi đó giá thoại hiện tại trung bình khoảng 6.000 đồng/phút.

Như vậy, Mytel Myanmar là hướng gọi thứ 3 gia nhập chính sách Đông Dương với cước gọi đồng nhất là 2.000 đồng/phút cùng với mạng Unitel-Lào, Metfone-Campuchia. Từng bước hiện thực hóa mong muốn xóa bỏ rào cản liên lạc quốc tế trong khu vực Asean góp phần phát triển kinh tế của khối.

Trước đó, bắt đầu từ năm 2017 cùng với cuộc cách mạng giảm giá cước tại khu vực Đông Dương, cước dịch vụ gọi quốc tế tới các thuê bao thuộc hệ thống mạng Viettel là Unitel - Lào, Metfone - Cambodia cũng đã giảm mạnh chỉ còn 2.000  đồng/phút.

Với mục tiêu cung cấp dịch vụ tốt nhất, giá cả hợp lý nhất, Viettel đã mang tới cho khách hàng trải nghiệm dịch vụ thoại quốc tế chất lượng cao mà không còn phải lo ngại chi phí thoại quốc tế đắt đỏ hay kết nối các cuộc gọi online qua ứng dụng OTT thường xuyên bị gián đoạn do chất lượng kết nối qua data không ổn định.

Chi tiết mã vùng và biểu giá cước gọi quốc tế đến Myanmar:

Mạng

Mã nước

Mã vùng/ Mã dịch vụ (Dial Code)

Giá cũ

Giá mới

Mytel

95

969, 968, 967, 1470, 2470, 42480, 43470, 45470, 52470, 54470, 57480, 58470, 59470, 63470, 67470, 70470, 71470, 74470, 75470, 81470, 83470

6.000đ/phút

2.000đ/phút

Các mạng còn lại

95

Các mã còn lại

6.000đ/phút

6.000đ/phút

Hà Sơn

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950