Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn

15:53 | 09/08/2019

Ngày 9/8/2019, Trường Đại học Đông Á (TP. Đà Nẵng) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào 24 ngành đào tạo bậc đại học chính quy năm 2019, điểm trúng tuyển các ngành dao động từ 14 đến 20 điểm. 

Trong đó, ngành Dược có điểm trúng tuyển cao nhất với 20 điểm; ngành Điều dưỡng, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Kiến trúc và Dinh dưỡng có điểm trúng tuyển 18 điểm. Các ngành còn lại điểm trúng tuyển được xác định là 14 điểm.

Điểm trúng tuyển được tính bằng tổng điểm thi THPT Quốc gia 2019 của 3 môn/bài thi trong tổ hợp xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có) đối tượng, khu vực; Không nhân hệ số điểm môn xét tuyển; Quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thủ khoa theo kết quả thi THPT quốc gia 2019 thuộc về thí sinh Nguyễn Châu Phát, 26.2 điểm, ngành Công nghệ thông tin; thủ khoa theo kết quả học bạ THPT thuộc về thí sinh Đinh Thị Mỹ Linh, 9.2 điểm, ngành Ngôn ngữ Trung.

Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT, điểm trúng tuyển được xác định là 6.0 điểm trung bình chung năm lớp 12 ở các ngành. Riêng các ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng, điểm trúng tuyển là Điểm trung bình cộng năm lớp 12 từ 6.5 hoặc Tổ hợp 3 môn Xét tuyển từ 19.5 (Học lực lớp 12 đạt loại Khá); ngành Dược, giáo dục Mầm non, giáo dục Tiểu học, điểm trúng tuyển là Điểm trung bình cộng năm lớp 12 từ 8.0 hoặc Tổ hợp 3 môn xét tuyển từ 24.0 (Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi). Trong đó, thí sinh chọn tổ hợp 3 môn bất kì trong 8 môn: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Văn, Sử, Địa, Anh. Trường tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ lớp 12 đến ngày 31/8 đối với tất cả các ngành trình độ đại học chính quy của trường.

Năm 2019, Đại học Đông Á tuyển sinh 24 ngành đào tạo gồm: Dược, Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Luật Kinh tế, Điều dưỡng, Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động hóa, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật Điện-Điện tử, Công nghệ thông tin, Kiến trúc, Công nghệ thực phẩm, Nông nghiệp, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quản trị Nhân lực, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung, Tài chính ngân hàng, Quản trị Văn phòng, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Tâm lý học, Dinh dưỡng.

N.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,20
5,40
5,70
6,00
ACB
-
0,20
0,20
0,20
2,90
3,00
3,10
4,20
4,60
5,30
6,00
Sacombank
0,03
-
-
-
3,30
3,40
3,60
4,60
4,70
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,55
2,55
2,85
4,00
3,90
4,70
4,60
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,50
5,50
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,40
5,50
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,50
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.340 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.070 23.350 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.040 23.340 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.050 23.330 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.080 23.300 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.090 23.300 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.058 23.550 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.054 23.345 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.100 23.345 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.110 23.300 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
68.000
69.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
68.000
69.000
Vàng SJC 5c
68.000
69.020
Vàng nhẫn 9999
54.150
55.150
Vàng nữ trang 9999
53.950
54.750