Đấu thầu TPCP ngày 28/10: Huy động 4.870 tỷ đồng

15:19 | 28/10/2020

Ngày 28/10, HNX tổ chức phiên đấu thầu trái phiếu chính phủ (TPCP) do Kho bạc Nhà nước phát hành với tổng khối lượng gọi thầu 8.000 tỷ đồng tại các kỳ hạn 7, 15, 20 và 30 năm.

dau thau tpcp ngay 2810 huy dong 4870 ty dong

Kết quả, phiên đấu thầu đã huy động được 4.870 tỷ đồng, lãi suất giảm tại kỳ hạn 7 năm, tăng tại kỳ hạn 15 năm, giữ nguyên tại kỳ hạn 20 và 30 năm.

Trái phiếu kỳ hạn 7 năm gọi thầu 2.000 tỷ đồng, huy động được 250 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 1,55%/năm, giảm 0,35%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 11/3/2020).

Trái phiếu kỳ hạn 15 năm gọi thầu 3.500 tỷ đồng, huy động được 3.500 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 2,76%/năm, tăng 0,02%/năm so với lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 21/10/2020).

Trái phiếu kỳ hạn 20 năm gọi thầu 1.000 tỷ đồng, huy động được 720 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 3,02%/năm, bằng lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 21/10/2020).

Trái phiếu kỳ hạn 30 năm gọi thầu 1.500 tỷ đồng, huy động được 400 tỷ đồng với lãi suất trúng thầu 3,25%/năm, bằng lãi suất trúng thầu phiên trước đó (ngày 21/10/2020).

Kho bạc Nhà nước đã huy động được 260.116 tỷ đồng TPCP thông qua hình thức đấu thầu kể từ đầu năm 2020.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
2,90
2,90
3,20
3,80
3,80
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,20
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,20
3,50
3,60
5,00
5,20
5,70
6,30
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,30
4,50
5,70
5,80
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.820 23.050 27.591 28.506 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.850 23.050 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.831 23.051 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.855 23.045 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.850 23.030 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.850 23.030 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.850 23.062 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.832 23.052 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.850 23.030 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.870 23.030 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.550
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.550
57.150
Vàng SJC 5c
56.550
57.170
Vàng nhẫn 9999
52.600
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.900