Đề xuất định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên NSNN năm 2021

09:05 | 25/04/2020

Bộ Tài chính đang dự thảo Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2021. 

de xuat dinh muc phan bo du toan chi thuong xuyen nsnn nam 2021
Ảnh minh họa

Cụ thể, định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế như sau:Dự thảo nêu rõ về tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các bộ, cơ quan trung ương. Theo đó, phân bổ dự toán chi quản lý hành chính theo tiêu chí:Căn cứ số biên chế được cơ quan có thẩm quyền giao theo phương pháp lũy thoái (định mức giảm dần đối với số biên chế được giao).

Đơn vị: triệu đồng/biên chế/năm

Các Bộ, cơ quan trung ương

Định mức phân bổ

1. Khối các cơ quan: Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ Tư pháp, Kiểm toán Nhà nước, Thanh tra Chính phủ

70

2. Khối các Bộ, cơ quan trung ương khác (định mức lũy thoái theo từng bậc biên chế)

 

- Từ 100 biên chế trở xuống

69

- Từ biên chế thứ 101 đến 500

63

- Từ biên chế thứ 501 đến 1.000

58

- Từ biên chế thứ 1.001 trở lên

55

Đối với phân bổ dự toán chi các đơn vị sự nghiệp công lập: Thực hiện phân bổ chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2021 hỗ trợ các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc các Bộ, cơ quan trung ương trên cơ sở định hướng đổi mới khu vực sự nghiệp công lập theo Nghị quyết số 19-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 của Hội nghị lần thứ 6 Ban chấp hành Trung ương khóa XII và căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, lộ trình điều chỉnh giá, phí dịch vụ sự nghiệp công, yêu cầu giảm dần số biên chế sự nghiệp hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong từng lĩnh vực sự nghiệp. 

Dự thảo cũng nêu rõ về tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Theo đó, định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 1 - 18 tuổi như sau:

Đơn vị: đồng/người dân/năm

Vùng

Định mức phân bổ

Vùng ĐBKK

6.065.300

Vùng khó khăn

4.245.700

Đô thị

2.577.700

Vùng còn lại

3.032.600

Ngoài ra, dự thảo cũng quy định cụ thể về tiêu chí, định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế; tiêu chí, định mức phân bổ chi quản lý hành chính; tiêu chí, định mức phân bổ chi sự nghiệp văn hóa - thông tin…

Mời bạn đọc xem toàn văn dự thảo và góp ý tại đây.

 

P.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.660 22.860 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.641 22.861 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.660 22.875 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.650 22.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.660 22.860 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.500
57.170
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.500
57.150
Vàng SJC 5c
56.500
57.170
Vàng nhẫn 9999
50.550
51.450
Vàng nữ trang 9999
50.150
51.150