Ford Everest 2019 trang bị phanh khẩn cấp tự động cho tất cả các phiên bản

11:00 | 20/07/2019

Hệ thống phanh khẩn cấp tự động và một số tính năng an toàn chủ động khác giờ đây đã có mặt trên Ford Everest 2019 dưới dạng tiêu chuẩn. Trước đó, các trang bị này vốn chỉ có trên các bản cao cấp.

Ford Explorer 2019 tăng giá 75 triệu đồng
Ford Everest 2018 có giá dự kiến từ khoảng 850 triệu đồng

Theo đó, Ford Everest 2019 dành cho thị trường Úc sẽ được trang bị các tính năng tự động theo tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản như: AFB, hỗ trợ giữ làn đường, nhận dạng biển báo giao thông và đèn pha chống lóa.

Đi kèm với sự nới rộng của danh sách trang bị theo tiêu chuẩn, giá bán của các biển thể cũng đã được tăng lên:

- Bản Everest Ambiente 2WD có giá bán khởi điểm từ  49.490 AUD (đô Úc), tăng 400 đô so với trước đây.

- Bản Everest Ambiente 4WD có giá bán khởi điểm từ 54.490 AUD, tăng 400 đô so với trước đây.

Tại thị trường Úc, bản tiêu chuẩn Ambiente chỉ có duy nhất tùy chọn động cơ diesel 5 xi-lanh 3,2 lít. Trong khi đó, bản Trend có 3 tùy chọn hệ truyền động là: động cơ diesel biturbo 4 lít RWD 2.0 với số tự động 10 cấp, có giá bán 56.190 AUD; động cơ bốn xi lanh 4 xi lanh 3,2 lít với số tự động sáu cấp, có giá 59.990 AUD, và động cơ 2.0 lít 4 xi-lanh với  số tự động 10 cấp, có giá 61.490 AUD.

Bước lên phiên bản cao cấp nhất là Titanium, được trang bị động cơ biturbo 2.0 lít. Riêng phiên bản này giá bán được giảm 1.700 AUD, uống còn 72.990 AUD. Các trang bị tiêu chuẩn trên bản cao cấp gồm: la-zăng 20 inch, thanh kéo với sức mạnh 3.100kg và hỗ trợ đỗ xe bán tự động.

Tại Việt Nam, Ford Everest hiện đang được phân phối chính hãng với 5 bản trang bị và giá bán dao động từ 999 triệu đến 1,399 tỷ đồng.

Nguồn: dgX

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.230 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.110 23.230 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.100 23.230 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.125 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.110 23.220 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.105 23.225 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.075 23.237 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.096 23.236 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
43.500
43.970
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
43.500
43.950
Vàng SJC 5c
43.500
43.970
Vàng nhẫn 9999
43.550
44.100
Vàng nữ trang 9999
43.150
43.950