FWD đón đầu thay đổi 3.0 - sản phẩm bảo vệ dài hạn và đầu tư an toàn

10:35 | 21/09/2021

Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ FWD Việt Nam (FWD Việt Nam) vừa giới thiệu giải pháp bảo hiểm liên kết chung mới với tên gọi “FWD đón đầu thay đổi 3.0”, kết hợp giữa bảo vệ dài hạn với đầu tư an toàn.

fwd don dau thay doi 30 san pham bao ve dai han va dau tu an toan

“FWD đón đầu thay đổi 3.0” mang đến nhiều quyền lợi bảo vệ đến tuổi 80. Đặc biệt, sản phẩm gia tăng tổng quyền lợi cho thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở độ tuổi 18-60 lên tới 200% số tiền bảo hiểm. Đây là quyền lợi sống có ý nghĩa và khác biệt trên thị trường.

Bên cạnh đó, “FWD đón đầu thay đổi 3.0” còn có quyền lợi bảo vệ trước bệnh ung thư giai đoạn sau tới 80 tuổi, với mức chi trả gấp 10 lần phí bảo hiểm cơ bản. Sau khi quyền lợi bảo vệ ung thư giai đoạn sau được chi trả, hợp đồng bảo hiểm vẫn tiếp tục được duy trì với đầy đủ các quyền lợi khác.

Ông Đậu Tiến Dũng, Phó tổng giám đốc hoạch định chiến lược của FWD Việt Nam, cho biết: “FWD đón đầu thay đổi 3.0 là một bước tiến đột phá mới trong danh mục sản phẩm khác biệt của FWD Việt Nam. Không chỉ có quyền lợi bảo vệ toàn diện, sản phẩm này còn giúp khách hàng linh hoạt lựa chọn số tiền bảo hiểm phù hợp với nhu cầu là ưu tiên cho bảo vệ hay tập trung cho đầu tư. Sản phẩm này là một minh chứng nữa cho tầm nhìn thay đổi cảm nhận của mọi người về bảo hiểm của chúng tôi”.

Khi tham gia sản phẩm này, khách hàng có thể rút tiền trực tuyến hoàn toàn miễn phí 24/7 từ hợp đồng bảo hiểm để đáp ứng các nhu cầu tài chính cần thiết. Đặc biệt, bên cạnh việc hưởng lãi đầu tư an toàn, khách hàng còn nhận các khoản thưởng đều đặn mỗi 3 năm từ năm 1 đến năm thứ 18 và một khoản thưởng đặc biệt khác có giá trị 100% phí bảo hiểm cơ bản vào năm thứ 10.

L.L

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
3,80
-
3.90
6.90
-
7.50
7.60
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,10
3,20
3,40
4,50
4,60
5,10
5,80
Sacombank
0,03
-
-
-
3,50
3,70
3,80
5,20
5,35
5,80
6,20
Techcombank
0,03
-
-
-
2,95
3,25
3,45
5,25
5,25
5,65
5,75
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,50
3,50
3,80
4,47
4,45
5,49
5,34
DongA Bank
0,20
0,20
0,20
0,20
3,80
3,80
3,80
6,10
6,20
6,70
7,00
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,40
3,50
3,70
5,40
5,40
5,90
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.235 23.545 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 23.265 23.545 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 23.245 23.545 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 23.260 23.540 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 23.280 23.510 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 23.270 23.750 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 23.270 23.770 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 23.264 23.550 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 23.240 23.545 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 23.310 23.560 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.000
67.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.000
67.000
Vàng SJC 5c
66.000
67.020
Vàng nhẫn 9999
52.300
53.200
Vàng nữ trang 9999
52.200
52.800