Giá gas giảm mạnh gần 70.000 đồng/bình

12:56 | 01/04/2020

Từ ngày 1/4, giá gas trong nước tiếp tục giảm thêm 69.000 đồng bình 12kg bởi giá dầu thô thế giới thời gian qua giảm kỷ lục. Với mức giảm này, giá gas trong nước tiếp tục chuỗi 3 tháng liên tiếp giảm, với mức giảm hơn 100.000 đồng/bình 12kg.

Ảnh minh họa

Đây là tin tích cực đối với người tiêu dùng trong mùa dịch.

Các công ty đầu mối kinh doanh gas miền Nam vừa phát thông báo giá bán lẻ gas. Theo đó, từ ngày 1/4 điều chỉnh giảm giá gas 5.750 đồng/kg (đã bao gồm VAT).

Giá gas bán lẻ trên thị trường sẽ giảm tương ứng 34.500 đồng/bình 6kg, giảm 69.000 đồng/bình 12kg và 287.500 đồng/bình 50kg.

Công ty TNHH một thành viên Dầu khí TP.HCM (Saigon Petro) cho biết giá bán lẻ tối đa đến tay người tiêu dùng của hãng không quá 277.000 đồng bình 12kg.

Theo Công ty CP thương mại XNK dầu khí Thái Bình Dương (Pacific Petro), giá bán lẻ của các thương hiệu gas Pacific Petro, Esgas, City Petro sẽ có giá bán lẻ đến tay người tiêu dùng không vượt quá 301.000 đồng/bình 12kg và 1.254.500 đồng/bình 50kg.

Theo Chi hội Gas miền Nam, giá hợp đồng nhập khẩu (CP) trên thế giới được ấn định cho tháng 4-2020 giảm 220 USD/tấn, chốt hợp đồng giao hàng trong tháng 4 là 235 USD/tấn. Điều này đã kéo giá gas bán lẻ trong nước giảm kỷ lục và mức giảm này còn cao hơn dự báo từ đầu tháng, khi giá dầu thế giới liên tục lao dốc.

Theo các doanh nghiệp kinh doanh gas, giá gas giảm kỷ lục trùng với thời điểm người dân được khuyến cáo "giãn cách toàn xã hội" sẽ rất có lợi cho các hộ gia đình bởi nhu cầu sử dụng gas tăng cao khi các gia đình đều sinh hoạt, nấu nướng trong nhà.

Mức giảm này sẽ kéo dài đến hết tháng 4 và thay đổi giá theo biến động dầu thô thế giới trong kỳ điều chỉnh giá vào tháng 5.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.130 23.340 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.165 23.345 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.150 23..360 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.142 23.342 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.320 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.520
48.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.520
48.870
Vàng SJC 5c
48.520
48.870
Vàng nhẫn 9999
47.520
48.520
Vàng nữ trang 9999
47.520
48.320